Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

friendly

/ˈfrend.li/ A1

Nghĩa

thân thiện tính từ

Định nghĩa · Kind and pleasant to others.

“The dog is very friendly.”Con chó rất thân thiện.

“She has a friendly smile.”Cô ấy có một nụ cười thân thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để miêu tả người trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để miêu tả tính cách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...