Từ vựng C1

Chủ đề abstract outcome · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repercussion

/ˌriː.pəˈkʌʃ.ən/ C1 TOEIC phổ biến #5442

Nghĩa

hậu quả gián tiếp, dư chấn n.

Định nghĩa · An indirect consequence of an action.

“The scandal had repercussions across the industry.”Vụ bê bối gây ra dư chấn khắp ngành.

“They feared repercussions from the failed audit.”Họ lo ngại hậu quả gián tiếp từ cuộc kiểm toán thất bại.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ hậu quả trong phần phân tích.

Ghi chú · Thường số nhiều; hàm ý tác động lan rộng ra ngoài sự kiện gốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...