EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› abstract outcome › residue
residue
C1
n.
📁 abstract outcome
TOEIC
phần còn lại, dư lượng (nghĩa trừu tượng)
UK /ˈrez.ɪ.djuː/
·
US /ˈrez.ɪ.djuː/
A small amount left after the main part is gone.
A residue of distrust remained after the failed merger.
→ Sự không tin tưởng vẫn còn đọng lại sau vụ sáp nhập thất bại.
The crisis left a residue of uncertainty in the market.
→ Cuộc khủng hoảng để lại dư lượng bất ổn trên thị trường.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'resid' (ở lại) và hậu tố '-ue'.
Đồng nghĩa
remnant
trace
Collocations
residue of doubt
leave a residue
emotional residue
residue of conflict
Họ từ
residual
residually
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về các chất còn lại trong bài viết.
Nghĩa trừu tượng: điều còn sót lại sau sự kiện — ít gặp hơn nghĩa hóa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
ramification
/ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
hệ quả phức tạp, nhánh ảnh hưởng
repercussion
/ˌriː.pəˈkʌʃ.ən/
hậu quả gián tiếp, dư chấn
aftermath
/ˈɑːf.tə.mæθ/
hậu quả, thời kỳ sau biến cố
upshot
/ˈʌp.ʃɒt/
kết quả cuối cùng, điều rút ra được
fallout
/ˈfɔːl.aʊt/
hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng
windfall
/ˈwɪnd.fɔːl/
khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất
culmination
/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/
đỉnh điểm, kết quả hội tụ của quá trình dài
precipice
/ˈpres.ɪ.pɪs/
bờ vực, tình huống nguy cấp
Có trong các bộ
🎲
Danh từ trừu tượng — Hệ quả
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...