EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› abstract outcome › fallout
fallout
C1
n.
📁 abstract outcome
TOEIC
hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng
UK /ˈfɔːl.aʊt/
·
US /ˈfɔːl.aʊt/
negative consequences or effects that spread
The data breach caused significant fallout for the brand.
→ Vụ rò rỉ dữ liệu gây ra hệ quả tiêu cực đáng kể cho thương hiệu.
Management worked quickly to limit the political fallout.
→ Ban quản lý làm việc nhanh chóng để hạn chế tác động chính trị lan rộng.
Đồng nghĩa
repercussion
aftermath
Collocations
political fallout
limit the fallout
suffer fallout
fallout from a scandal
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả ảnh hưởng tiêu cực trong bài viết.
Không chính thức bằng 'repercussion' nhưng rất phổ biến trong bài đọc kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
ramification
/ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
hệ quả phức tạp, nhánh ảnh hưởng
repercussion
/ˌriː.pəˈkʌʃ.ən/
hậu quả gián tiếp, dư chấn
aftermath
/ˈɑːf.tə.mæθ/
hậu quả, thời kỳ sau biến cố
upshot
/ˈʌp.ʃɒt/
kết quả cuối cùng, điều rút ra được
windfall
/ˈwɪnd.fɔːl/
khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất
residue
/ˈrez.ɪ.djuː/
phần còn lại, dư lượng (nghĩa trừu tượng)
culmination
/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/
đỉnh điểm, kết quả hội tụ của quá trình dài
precipice
/ˈpres.ɪ.pɪs/
bờ vực, tình huống nguy cấp
Có trong các bộ
🎲
Danh từ trừu tượng — Hệ quả
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...