EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› abstract outcome › aftermath
aftermath
C1
n.
📁 abstract outcome
TOEIC
hậu quả, thời kỳ sau biến cố
UK /ˈɑːf.tə.mæθ/
·
US /ˈɑːf.tə.mæθ/
The consequences or results following an event.
The company restructured in the aftermath of the crisis.
→ Công ty tái cơ cấu sau hậu quả của cuộc khủng hoảng.
Sales dropped in the aftermath of the product recall.
→ Doanh số giảm sau thời kỳ hậu thu hồi sản phẩm.
Đồng nghĩa
fallout
consequence
Collocations
in the aftermath of
immediate aftermath
economic aftermath
deal with the aftermath
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi mô tả kết quả của sự kiện.
Luôn đi kèm giới từ 'in the aftermath of' — hậu quả theo sau sự kiện tiêu cực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
ramification
/ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
hệ quả phức tạp, nhánh ảnh hưởng
repercussion
/ˌriː.pəˈkʌʃ.ən/
hậu quả gián tiếp, dư chấn
upshot
/ˈʌp.ʃɒt/
kết quả cuối cùng, điều rút ra được
fallout
/ˈfɔːl.aʊt/
hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng
windfall
/ˈwɪnd.fɔːl/
khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất
residue
/ˈrez.ɪ.djuː/
phần còn lại, dư lượng (nghĩa trừu tượng)
culmination
/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/
đỉnh điểm, kết quả hội tụ của quá trình dài
precipice
/ˈpres.ɪ.pɪs/
bờ vực, tình huống nguy cấp
Có trong các bộ
🎲
Danh từ trừu tượng — Hệ quả
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...