EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› abstract outcome › windback
windback
C1
n.
📁 abstract outcome
TOEIC
sự thu hẹp, rút lui có kiểm soát
UK /ˈwɪnd.bæk/
·
US /ˈwɪnd.bæk/
the act of retracting or reducing something carefully
A gradual windback of subsidies was recommended.
→ Việc thu hẹp trợ cấp dần dần đã được khuyến nghị.
The policy windback reduced incentives for new entrants.
→ Sự rút lui chính sách làm giảm ưu đãi cho doanh nghiệp mới.
Đồng nghĩa
reduction
rollback
Collocations
policy windback
gradual windback
subsidy windback
windback of support
🎯
IELTS:
Sử dụng khi bàn về thay đổi chính sách trong bài viết.
Formal; phổ biến trong văn bản chính sách và tài chính; gần nghĩa 'rollback'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
ramification
/ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
hệ quả phức tạp, nhánh ảnh hưởng
repercussion
/ˌriː.pəˈkʌʃ.ən/
hậu quả gián tiếp, dư chấn
aftermath
/ˈɑːf.tə.mæθ/
hậu quả, thời kỳ sau biến cố
upshot
/ˈʌp.ʃɒt/
kết quả cuối cùng, điều rút ra được
fallout
/ˈfɔːl.aʊt/
hệ quả tiêu cực, tác động lan rộng
windfall
/ˈwɪnd.fɔːl/
khoản lợi bất ngờ, may mắn đột xuất
residue
/ˈrez.ɪ.djuː/
phần còn lại, dư lượng (nghĩa trừu tượng)
culmination
/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/
đỉnh điểm, kết quả hội tụ của quá trình dài
Có trong các bộ
🎲
Danh từ trừu tượng — Hệ quả
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...