Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

large

/lɑːrdʒ/ A1 phổ biến #195

Nghĩa

Lớn adj.

Định nghĩa · Large means big in size or amount.

“A large pizza, please.”Một pizza lớn.

“A large number of people attended.”Một số lượng lớn người tham dự.

Đồng nghĩa bighuge
Trái nghĩa smalltiny
Cụm hay dùng large amountlarge scale

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh kích thước trong mô tả.

Ghi chú · Dùng cho kích thước, số lượng; trái nghĩa small.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...