Kho từ › connectors master › inasmuch as

inasmuch as

C1 phr. 📁 connectors master TOEIC
trong chừng mực; bởi lẽ
UK /ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/ · US /ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
to the extent that; because.
Inasmuch as funds are limited, we must prioritize.
→ Bởi lẽ ngân sách hạn chế, ta phải ưu tiên.
It helped, inasmuch as it cut costs.→ Nó có ích, trong chừng mực giúp giảm chi phí.
Đồng nghĩa
sincebecause
Collocations
inasmuch as + clause
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ lý do trong lập luận.
Trang trọng = since/to the extent that. Hiếm, dùng văn viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...