with this in mind
Nghĩa
Định nghĩa · Keeping this in mind; remembering this.
“With this in mind, the team redesigned the onboarding process.”Ghi nhớ điều này, nhóm đã thiết kế lại quy trình tiếp nhận.
“With this in mind, we urge all stakeholders to review the policy.”Với điều này trong đầu, chúng tôi khuyến khích các bên liên quan xem xét chính sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cân nhắc trong IELTS.
Ghi chú · Luôn đứng đầu câu; dùng để chuyển từ ngữ cảnh sang hành động cụ thể.