| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
|
phr. |
trong chừng mực; bởi lẽ
Inasmuch as funds are limited, we must prioritize.
Bởi lẽ ngân sách hạn chế, ta phải ưu tiên.
Chi tiếtIt helped, inasmuch as it cut costs.Nó có ích, trong chừng mực giúp giảm chi phí.
Đồng nghĩasincebecause
Cụm hay dùnginasmuch as + clause
Trang trọng = since/to the extent that. Hiếm, dùng văn viết.
|
— |
|
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
|
phr. |
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
Insofar as the data is reliable, the model holds.
Trong chừng mực dữ liệu đáng tin, mô hình vẫn đúng.
Chi tiếtWe can assist, insofar as resources allow.Chúng tôi có thể hỗ trợ, trong phạm vi nguồn lực cho phép.
Đồng nghĩato the extent thatinasmuch as
Cụm hay dùnginsofar as possibleinsofar as + clause
Thường viết liền hoặc tách 'in so far as'; cả hai đúng văn phạm.
|
— |
|
/æz sʌtʃ/
|
phr. |
vì vậy; với tư cách đó; do đó
The report is confidential; as such, distribution is restricted.
Báo cáo là tài liệu mật; vì vậy, việc phân phối bị hạn chế.
Chi tiếtShe is the director and, as such, bears final responsibility.Bà là giám đốc và, với tư cách đó, chịu trách nhiệm cuối cùng.
Đồng nghĩathereforeaccordingly
Cụm hay dùngand as suchas such, it follows
Không dùng as such = 'exactly' (VD: not a bonus as such) — nghĩa khác.
|
— |
|
/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
|
phr. |
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
The project is behind schedule. That being said, quality is excellent.
Dự án đang chậm tiến độ. Dẫu vậy, chất lượng rất tốt.
Chi tiếtThat being said, we remain committed to the deadline.Tuy nhiên, chúng tôi vẫn cam kết với thời hạn.
Đồng nghĩaneverthelessthat said
Cụm hay dùngthat being said, howeverthat being said, we
Dùng để chuyển sang ý tương phản nhẹ; thường đứng đầu câu sau dấu chấm.
|
— |
|
/ɪn ðə seɪm veɪn/
|
phr. |
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
The CEO praised efficiency; in the same vein, the CFO highlighted savings.
Giám đốc khen ngợi hiệu quả; theo cùng hướng đó, CFO nhấn mạnh tiết kiệm.
Chi tiếtIn the same vein, the team adopted a leaner workflow.Cũng trong tinh thần đó, nhóm áp dụng quy trình gọn hơn.
Đồng nghĩasimilarlyin the same spirit
Cụm hay dùngin the same vein asin a similar vein
'In a similar vein' cũng thông dụng; cả hai dùng cho văn viết trang trọng.
|
— |
|
/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
|
phr. |
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
She streamlined the workflow and, in so doing, cut costs by 20%.
Cô tối ưu quy trình và, bằng cách đó, giảm chi phí 20%.
Chi tiếtIn so doing, the team demonstrated its commitment to quality.Trong khi làm điều đó, nhóm thể hiện cam kết với chất lượng.
Đồng nghĩatherebyin doing so
Cụm hay dùngand in so doingin so doing, + clause
Thường đứng sau dấu phẩy hoặc đầu câu; tương đương 'thereby' trong văn viết.
|
— |
|
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
|
phr. |
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
The analysis looked promising; on that basis, funding was approved.
Phân tích có vẻ khả quan; căn cứ vào đó, vốn được duyệt.
Chi tiếtOn that basis, we recommend proceeding with the merger.Trên cơ sở đó, chúng tôi khuyến nghị tiến hành sáp nhập.
Đồng nghĩaon that accounttherefore
Cụm hay dùngon that basis, wedecided on that basis
Hữu ích để kết nối lập luận trong email/memo TOEIC; đứng đầu câu hoặc giữa câu.
|
— |
|
/tə ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/
|
phr. |
ở mức độ lớn; phần lớn
The outcome depends, to a large extent, on client cooperation.
Kết quả phụ thuộc, ở mức độ lớn, vào sự hợp tác của khách hàng.
Chi tiếtTo a large extent, the reforms succeeded in reducing costs.Phần lớn, các cải cách đã thành công trong việc giảm chi phí.
Đồng nghĩalargelyfor the most part
Cụm hay dùngto a large extent, + clauseto a great extent
Biến thể: 'to a great/lesser/certain extent' — đổi mức độ tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/wɪð ðɪs ɪn maɪnd/
|
phr. |
với điều này trong đầu; ghi nhớ điều này
With this in mind, the team redesigned the onboarding process.
Ghi nhớ điều này, nhóm đã thiết kế lại quy trình tiếp nhận.
Chi tiếtWith this in mind, we urge all stakeholders to review the policy.Với điều này trong đầu, chúng tôi khuyến khích các bên liên quan xem xét chính sách.
Đồng nghĩabearing this in mindkeeping this in mind
Cụm hay dùngwith this in mind, wewith this in mind, the team
Luôn đứng đầu câu; dùng để chuyển từ ngữ cảnh sang hành động cụ thể.
|
— |
|
/ɪt ˈfɒl.oʊz ðæt/
|
phr. |
do đó; tất yếu là; suy ra rằng
Demand has dropped; it follows that production must be reduced.
Nhu cầu đã giảm; do đó sản xuất phải được cắt giảm.
Chi tiếtIf margins are thin, it follows that efficiency is critical.Nếu biên lợi nhuận mỏng, tất yếu là hiệu quả là điều tối quan trọng.
Đồng nghĩathereforeconsequently
Cụm hay dùngit follows that + clausenaturally it follows
Dùng trong lập luận logic; nhấn mạnh hệ quả tất yếu từ tiền đề đã nêu.
|
— |
|
/fɑːr frəm/
|
phr. |
hoàn toàn không; xa mới; trái lại
Far from resolving the issue, the meeting only deepened disagreements.
Hoàn toàn không giải quyết được vấn đề, cuộc họp còn làm sâu thêm bất đồng.
Chi tiếtThe results were far from satisfactory, prompting a full review.Kết quả hoàn toàn không thỏa đáng, khiến phải tiến hành xem xét toàn diện.
Đồng nghĩaanything butrather than
Cụm hay dùngfar from idealfar from + gerund
Khi theo sau bởi gerund, nhấn mạnh mạnh sự trái ngược; rất hiệu quả trong phê phán logic.
|
— |
|
/baɪ ðə seɪm ˈmeʒ.ər/
|
phr. |
theo cùng thước đo đó; cũng tương tự
Output improved; by the same measure, employee satisfaction rose.
Năng suất cải thiện; theo cùng thước đo đó, sự hài lòng nhân viên cũng tăng.
Chi tiếtBy the same measure, a stronger brand attracts better talent.Cũng tương tự, thương hiệu mạnh hơn thu hút nhân tài tốt hơn.
Đồng nghĩaby the same tokenequally
Cụm hay dùngby the same measure, + clause
Ít gặp hơn 'by the same token' nhưng nhấn mạnh yếu tố đo lường/tiêu chí rõ hơn.
|
— |
|
/ɔːl ðə mɔːr soʊ/
|
phr. |
càng thêm như vậy; lại càng đúng hơn
Accuracy matters in finance, all the more so during audits.
Độ chính xác quan trọng trong tài chính, lại càng đúng hơn trong khi kiểm toán.
Chi tiếtThe risk is high, all the more so given the tight deadline.Rủi ro cao, càng thêm như vậy khi thời hạn rất gấp.
Đồng nghĩaeven more soparticularly
Cụm hay dùngall the more so becauseall the more so given
Thường sau dấu phẩy; tăng cường mức độ của điều đã nêu ở mệnh đề trước.
|
— |
|
/seɪv fɔːr/
|
phr. |
ngoại trừ; trừ phi
The contract was finalized, save for one outstanding clause.
Hợp đồng đã hoàn tất, ngoại trừ một điều khoản còn tồn đọng.
Chi tiếtSave for minor revisions, the proposal was accepted as submitted.Ngoại trừ một số sửa đổi nhỏ, đề xuất được chấp nhận như đã nộp.
Đồng nghĩaexcept forapart from
Cụm hay dùngsave for + nounsave for the fact that
Trang trọng, hơi cổ điển; thường thấy trong văn bản hợp đồng, báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ɔːl θɪŋz kənˈsɪd.ərd/
|
phr. |
xem xét tất cả mọi thứ; nói chung mà xét
All things considered, the partnership proved highly beneficial.
Xem xét tất cả mọi thứ, quan hệ đối tác tỏ ra rất có lợi.
Chi tiếtAll things considered, launching in Q3 is the safest option.Nói chung mà xét, ra mắt vào quý 3 là lựa chọn an toàn nhất.
Đồng nghĩaon balancetaking everything into account
Cụm hay dùngall things considered, + clause
Đứng đầu câu; dùng khi đưa ra kết luận sau khi đã cân nhắc nhiều yếu tố.
|
— |
Đang tải...