EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors master › in so doing
in so doing
C1
phr.
📁 connectors master
TOEIC
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
UK /ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
·
US /ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
while doing something; by that means.
She streamlined the workflow and, in so doing, cut costs by 20%.
→ Cô tối ưu quy trình và, bằng cách đó, giảm chi phí 20%.
In so doing, the team demonstrated its commitment to quality.
→ Trong khi làm điều đó, nhóm thể hiện cam kết với chất lượng.
Đồng nghĩa
thereby
in doing so
Collocations
and in so doing
in so doing, + clause
🎯
IELTS:
Sử dụng 'in so doing' để liên kết ý tưởng trong bài viết.
Thường đứng sau dấu phẩy hoặc đầu câu; tương đương 'thereby' trong văn viết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
trong chừng mực; bởi lẽ
insofar as
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
as such
/æz sʌtʃ/
vì vậy; với tư cách đó; do đó
that being said
/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
in the same vein
/ɪn ðə seɪm veɪn/
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
on that basis
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
to a large extent
/tə ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/
ở mức độ lớn; phần lớn
with this in mind
/wɪð ðɪs ɪn maɪnd/
với điều này trong đầu; ghi nhớ điều này
Có trong các bộ
🧵
Từ nối/cụm nối cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...