EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors master › that being said
that being said
C1
phr.
📁 connectors master
TOEIC
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
UK /ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
·
US /ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
However; that said; what has been mentioned.
The project is behind schedule. That being said, quality is excellent.
→ Dự án đang chậm tiến độ. Dẫu vậy, chất lượng rất tốt.
That being said, we remain committed to the deadline.
→ Tuy nhiên, chúng tôi vẫn cam kết với thời hạn.
Đồng nghĩa
nevertheless
that said
Collocations
that being said, however
that being said, we
🎯
IELTS:
Sử dụng để tạo sự liên kết trong bài viết.
Dùng để chuyển sang ý tương phản nhẹ; thường đứng đầu câu sau dấu chấm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
trong chừng mực; bởi lẽ
insofar as
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
as such
/æz sʌtʃ/
vì vậy; với tư cách đó; do đó
in the same vein
/ɪn ðə seɪm veɪn/
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
in so doing
/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
on that basis
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
to a large extent
/tə ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/
ở mức độ lớn; phần lớn
with this in mind
/wɪð ðɪs ɪn maɪnd/
với điều này trong đầu; ghi nhớ điều này
Có trong các bộ
🧵
Từ nối/cụm nối cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...