Kho từ › connectors master › it follows that

it follows that

C1 phr. 📁 connectors master TOEIC
do đó; tất yếu là; suy ra rằng
UK /ɪt ˈfɒl.oʊz ðæt/ · US /ɪt ˈfɒl.oʊz ðæt/
It is clear that; it can be concluded that.
Demand has dropped; it follows that production must be reduced.
→ Nhu cầu đã giảm; do đó sản xuất phải được cắt giảm.
If margins are thin, it follows that efficiency is critical.→ Nếu biên lợi nhuận mỏng, tất yếu là hiệu quả là điều tối quan trọng.
Đồng nghĩa
thereforeconsequently
Collocations
it follows that + clausenaturally it follows
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ kết luận trong bài viết.
Dùng trong lập luận logic; nhấn mạnh hệ quả tất yếu từ tiền đề đã nêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...