Kho từ › connectors master › by the same measure

by the same measure

C1 phr. 📁 connectors master TOEIC
theo cùng thước đo đó; cũng tương tự
UK /baɪ ðə seɪm ˈmeʒ.ər/ · US /baɪ ðə seɪm ˈmeʒ.ər/
in the same way; similarly.
Output improved; by the same measure, employee satisfaction rose.
→ Năng suất cải thiện; theo cùng thước đo đó, sự hài lòng nhân viên cũng tăng.
By the same measure, a stronger brand attracts better talent.→ Cũng tương tự, thương hiệu mạnh hơn thu hút nhân tài tốt hơn.
Đồng nghĩa
by the same tokenequally
Collocations
by the same measure, + clause
🎯 IELTS: Sử dụng 'by the same measure' để so sánh trong bài viết.
Ít gặp hơn 'by the same token' nhưng nhấn mạnh yếu tố đo lường/tiêu chí rõ hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...