Kho từ › connectors master › all the more so

all the more so

C1 phr. 📁 connectors master TOEIC
càng thêm như vậy; lại càng đúng hơn
UK /ɔːl ðə mɔːr soʊ/ · US /ɔːl ðə mɔːr soʊ/
even more so; to a greater extent.
Accuracy matters in finance, all the more so during audits.
→ Độ chính xác quan trọng trong tài chính, lại càng đúng hơn trong khi kiểm toán.
The risk is high, all the more so given the tight deadline.→ Rủi ro cao, càng thêm như vậy khi thời hạn rất gấp.
Đồng nghĩa
even more soparticularly
Collocations
all the more so becauseall the more so given
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh trong lập luận.
Thường sau dấu phẩy; tăng cường mức độ của điều đã nêu ở mệnh đề trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...