EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors master › all the more so
all the more so
C1
phr.
📁 connectors master
TOEIC
càng thêm như vậy; lại càng đúng hơn
UK /ɔːl ðə mɔːr soʊ/
·
US /ɔːl ðə mɔːr soʊ/
even more so; to a greater extent.
Accuracy matters in finance, all the more so during audits.
→ Độ chính xác quan trọng trong tài chính, lại càng đúng hơn trong khi kiểm toán.
The risk is high, all the more so given the tight deadline.
→ Rủi ro cao, càng thêm như vậy khi thời hạn rất gấp.
Đồng nghĩa
even more so
particularly
Collocations
all the more so because
all the more so given
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh trong lập luận.
Thường sau dấu phẩy; tăng cường mức độ của điều đã nêu ở mệnh đề trước.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
trong chừng mực; bởi lẽ
insofar as
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
as such
/æz sʌtʃ/
vì vậy; với tư cách đó; do đó
that being said
/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
in the same vein
/ɪn ðə seɪm veɪn/
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
in so doing
/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
on that basis
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
to a large extent
/tə ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/
ở mức độ lớn; phần lớn
Có trong các bộ
🧵
Từ nối/cụm nối cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...