EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› connectors master › save for
save for
C1
phr.
📁 connectors master
TOEIC
ngoại trừ; trừ phi
UK /seɪv fɔːr/
·
US /seɪv fɔːr/
except for; other than
The contract was finalized, save for one outstanding clause.
→ Hợp đồng đã hoàn tất, ngoại trừ một điều khoản còn tồn đọng.
Save for minor revisions, the proposal was accepted as submitted.
→ Ngoại trừ một số sửa đổi nhỏ, đề xuất được chấp nhận như đã nộp.
Đồng nghĩa
except for
apart from
Collocations
save for + noun
save for the fact that
🎯
IELTS:
Dùng để làm rõ điều gì đó không bao gồm.
Trang trọng, hơi cổ điển; thường thấy trong văn bản hợp đồng, báo cáo tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/
trong chừng mực; bởi lẽ
insofar as
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
as such
/æz sʌtʃ/
vì vậy; với tư cách đó; do đó
that being said
/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
in the same vein
/ɪn ðə seɪm veɪn/
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
in so doing
/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
on that basis
/ɒn ðæt ˈbeɪ.sɪs/
trên cơ sở đó; căn cứ vào đó
to a large extent
/tə ə lɑːrdʒ ɪkˈstent/
ở mức độ lớn; phần lớn
Có trong các bộ
🧵
Từ nối/cụm nối cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...