Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ring-fencing

/ˈrɪŋ.fen.sɪŋ/ C2 TOEIC phổ biến #7513

Nghĩa

cô lập tài sản / ngăn chặn rủi ro lây lan giữa các bộ phận n.

Định nghĩa · Isolating assets to prevent risk spread.

“Ring-fencing retail banking protects consumer deposits.”Cô lập ngân hàng bán lẻ bảo vệ tiền gửi của người tiêu dùng.

“The regulator required ring-fencing of the subsidiary's assets.”Cơ quan quản lý yêu cầu cô lập tài sản của công ty con.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về tài chính trong IELTS Writing.

Ghi chú · Quan trọng trong ngân hàng sau khủng hoảng 2008 (UK Banking Reform Act 2013).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...