Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greenmail

/ˈɡriːn.meɪl/ C2 TOEIC phổ biến #7514

Nghĩa

chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn n.

Định nghĩa · A strategy of buying shares to force a company to repurchase them at a higher price.

“The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million.”Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.

“Greenmail is now restricted by anti-greenmail legislation in many states.”Greenmail hiện bị hạn chế bởi luật chống greenmail ở nhiều tiểu bang.

Đồng nghĩa targeted repurchase
Họ từ blackmail (n.)
Cấu tạo'Green' (xanh) + 'mail' (thư)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về đạo đức trong kinh doanh.

Ghi chú · Tên từ 'green' (tiền) + 'blackmail'; bị coi là hành vi bóc lột cổ đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...