Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

angry

/ˈæŋɡri/ A1 phổ biến #440

Nghĩa

Tức giận adj.

Định nghĩa · Feeling strong displeasure or annoyance.

“He is angry.”Anh ấy tức giận.

“He was angry about the delay.”Anh ấy tức giận vì sự chậm trễ.

Đồng nghĩa furiousirritated

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc 'angry' trong tình huống cụ thể.

Ghi chú · Mạnh hơn 'upset', thường kèm hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...