Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glider

/ˈɡlaɪdə/ A1

Nghĩa

tàu lượn n

Định nghĩa · A type of aircraft that glides without an engine.

“He flew a glider over the hills.”Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.

“The glider soared high above the mountains.”Tàu lượn bay cao trên những ngọn núi.

Cấu tạoTừ 'glide' kết hợp với 'er'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao mạo hiểm.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai yêu thích bay lượn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...