Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toad

/təʊd/ A1

Nghĩa

con cóc n

Định nghĩa · A large, warty frog.

“A toad sat near the pond.”Một con cóc ngồi gần ao.

“The toad sat on a rock by the pond.”Con cóc ngồi trên một viên đá bên ao.

Đồng nghĩa frog
Cụm hay dùng toad habitattoad species

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả động vật trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Khác với rùa và ếch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...