Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kayak

/ˈkaɪæk/ A1

Nghĩa

thuyền kayak n

Định nghĩa · A small boat for paddling, usually for one or two people.

“She rowed her kayak on the lake.”Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.

“They went kayaking on the lake.”Họ đã chèo thuyền kayak trên hồ.

Đồng nghĩa canoeboat

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể thao trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thích hợp cho các hoạt động thể thao dưới nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...