kayak
/ˈkaɪæk/ A1
Nghĩa
thuyền kayak
n
Định nghĩa · A small boat for paddling, usually for one or two people.
“She rowed her kayak on the lake.”Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.
“They went kayaking on the lake.”Họ đã chèo thuyền kayak trên hồ.
Cụm hay dùng
kayak tripsea kayakinflatable kayak
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể thao trong IELTS có thể sử dụng từ này.
Ghi chú · Thích hợp cho các hoạt động thể thao dưới nước.