Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorboat

/ˈməʊtəbəʊt/ A1

Nghĩa

thuyền máy n

Định nghĩa · A boat powered by an engine.

“They crossed the lake in a motorboat.”Họ vượt qua hồ bằng thuyền máy.

“They enjoyed a ride on the motorboat.”Họ đã tận hưởng một chuyến đi trên thuyền máy.

Đồng nghĩa powerboat

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động giải trí có thể làm bài viết phong phú.

Ghi chú · Thuyền máy thường nhanh hơn thuyền buồm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...