Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

envy

/ˈenvi/ A2

Nghĩa

sự ghen tị n

Định nghĩa · A feeling of wanting what someone else has.

“He felt envy when his friend got a new bike.”Anh ấy cảm thấy ghen tị khi bạn có xe đạp mới.

“She felt a pang of envy when she saw her friend's new car.”Cô ấy cảm thấy một chút ghen tị khi thấy chiếc xe mới của bạn mình.

Đồng nghĩa jealousycovetousness
Cấu tạoTừ 'envy' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'invidia'.

Mẹo IELTS · Dùng 'envy' để mô tả cảm xúc trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thể hiện cảm xúc tiêu cực về người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...