envy
Nghĩa
Định nghĩa · A feeling of wanting what someone else has.
“He felt envy when his friend got a new bike.”Anh ấy cảm thấy ghen tị khi bạn có xe đạp mới.
“She felt a pang of envy when she saw her friend's new car.”Cô ấy cảm thấy một chút ghen tị khi thấy chiếc xe mới của bạn mình.
Mẹo IELTS · Dùng 'envy' để mô tả cảm xúc trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thể hiện cảm xúc tiêu cực về người khác.