Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · back

71 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  71 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brɪŋ bæk/
v.
đem cái gì trở lại chỗ cũ
Can you bring back the chair from the other room?
Bạn có thể đem cái ghế từ phòng bên không?
Chi tiết
This song brings back good memories.Bài hát này gợi lại những kỷ niệm đẹp.
Đồng nghĩaretrieve
Cụm hay dùngbring back memoriesbring back a souvenir
Thường dùng trong ngữ cảnh trả lại hoặc gợi nhớ.
/teɪk bæk/
v.
lấy lại cái gì đó
I need to take back the dress I borrowed.
Tôi cần lấy lại chiếc váy tôi đã mượn.
Chi tiết
He took back his words after realizing he was wrong.Anh ấy đã rút lại lời nói của mình khi nhận ra mình sai.
Đồng nghĩaretrieve
Cụm hay dùngtake back a promisetake back an item
Dùng khi bạn muốn đòi lại cái gì đó.
/raɪt bæk/
v.
trả lời một bức thư hoặc tin nhắn
Please write back as soon as you can.
Xin hãy trả lời càng sớm càng tốt.
Chi tiết
I wrote back to her yesterday.Tôi đã trả lời cô ấy ngày hôm qua.
Đồng nghĩarespond
Cụm hay dùngwrite back soonwrite back quickly
Dùng khi bạn muốn nói về việc trả lời thư từ.
/ɡɛt bæk/
v.
trở lại một nơi hoặc hoạt động
I will get back to work after lunch.
Tôi sẽ trở lại làm việc sau bữa trưa.
Chi tiết
When he gets back from his trip, we will talk.Khi anh ấy trở lại từ chuyến đi, chúng ta sẽ nói chuyện.
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùngget back homeget back to normal
Thường dùng để nói về việc trở lại hoạt động hoặc nơi chốn.
/lʊk bæk/
v.
nghĩ về quá khứ
I often look back at my childhood.
Tôi thường nghĩ về thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
Looking back, I realize how much I've changed.Nhìn lại, tôi nhận ra mình đã thay đổi nhiều.
Đồng nghĩareflect
Cụm hay dùnglook back fondlylook back on memories
Dùng khi bạn muốn nói về việc nhớ lại quá khứ.
/pʊt bæk/
v.
đặt cái gì trở lại chỗ cũ
Please put back the books on the shelf.
Xin hãy đặt lại những cuốn sách lên kệ.
Chi tiết
He forgot to put back the tools after using them.Anh ấy quên không đặt lại dụng cụ sau khi sử dụng.
Đồng nghĩareplace
Cụm hay dùngput back in placeput back on the shelf
Thường dùng khi nói về việc sắp xếp lại đồ vật.
/tʃɛk bæk/
v.
trở lại kiểm tra một cái gì đó
Check back later for updates.
Kiểm tra lại sau để có thông tin mới.
Chi tiết
I will check back in a few days.Tôi sẽ kiểm tra lại sau vài ngày.
Đồng nghĩarevisit
Cụm hay dùngcheck back oftencheck back regularly
Dùng khi bạn muốn kiểm tra lại thông tin.
/fɔl bæk/
v.
rút lui hoặc chuyển sang vị trí kém an toàn hơn
If we can't win, we may have to fall back.
Nếu chúng ta không thể thắng, có thể chúng ta phải rút lui.
Chi tiết
He fell back on his savings when he lost his job.Anh ấy đã sử dụng tiền tiết kiệm khi mất việc.
Đồng nghĩaretreat
Cụm hay dùngfall back on resourcesfall back to safety
Dùng trong ngữ cảnh chiến lược hoặc tài chính.
/bæk ɔf/
v.
rút lui hoặc lùi lại khỏi một tình huống
He needs to back off and let her decide.
Anh ấy cần lùi lại và để cô ấy quyết định.
Chi tiết
You should back off if you're making her uncomfortable.Bạn nên lùi lại nếu bạn làm cô ấy cảm thấy không thoải mái.
Đồng nghĩawithdraw
Cụm hay dùngback off slowlyback off from a fight
Dùng khi bạn muốn nói về việc rút lui trong một tình huống.
/peɪ bæk/
v.
trả lại tiền
I need to pay back the loan by next month.
Tôi cần trả lại khoản vay trước tháng sau.
Chi tiết
He promised to pay back his friends.Anh ấy hứa sẽ trả lại tiền cho bạn bè.
Đồng nghĩarepayrefund
Cụm hay dùngpay back a debtpay back in full
Dùng khi bạn muốn nói về việc trả lại tiền cho ai đó.
/ɡɛt bæk tə/
phr.
trả lời lại ai đó
I'll get back to you with the details.
Tôi sẽ trả lời bạn với các chi tiết.
Chi tiết
Please get back to me when you find out.Xin hãy trả lời tôi khi bạn tìm ra.
Đồng nghĩarespond toreply to
Cụm hay dùngget back to someoneget back to a question
Dùng để nói về việc phản hồi thông tin.
/feɪd bæk/
v.
mờ dần
The sound faded back as they walked away.
Âm thanh mờ dần khi họ đi xa.
Chi tiết
The colors in the painting faded back over time.Màu sắc trong bức tranh mờ dần theo thời gian.
Đồng nghĩadiminishdecrease
Cụm hay dùngfade back into the backgroundfade back slowly
Dùng khi nói về việc một cái gì đó trở nên yếu đi.
/lʊk bæk ɑn/
phr.
nhìn lại
I often look back on my school days.
Tôi thường nhìn lại những ngày học ở trường.
Chi tiết
She likes to look back on her travels.Cô ấy thích nhìn lại những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩareflect onreminisce
Cụm hay dùnglook back on memorieslook back on experiences
Dùng khi bạn muốn nói về việc nhớ lại quá khứ.
/brɪŋ bæk tə laɪf/
phr.
hồi sinh
The doctor tried to bring him back to life.
Bác sĩ cố gắng hồi sinh anh ấy.
Chi tiết
The movie brought back to life a forgotten story.Bộ phim đã hồi sinh một câu chuyện bị lãng quên.
Đồng nghĩareviverestore
Cụm hay dùngbring back to life a traditionbring back to life a memory
Dùng khi bạn muốn nói về việc làm sống lại điều gì đó.
/faɪt bæk/
v.
đáp trả
She decided to fight back against the bullies.
Cô ấy quyết định đáp trả lại những kẻ bắt nạt.
Chi tiết
He fought back his anger during the meeting.Anh ấy kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.
Đồng nghĩaresistdefend
Cụm hay dùngfight back tearsfight back against injustice
Dùng khi bạn muốn nói về việc chống lại điều gì đó.
/brɪŋ bæk ˈmɛməriz/
phr.
gợi nhớ lại kỷ niệm
This song brings back memories of my childhood.
Bài hát này gợi nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Chi tiết
The photograph brings back memories of our trip.Bức ảnh gợi nhớ lại chuyến đi của chúng tôi.
Đồng nghĩaevoke memoriesremind
Cụm hay dùngbring back fond memoriesbring back happy memories
Dùng khi bạn muốn nói về việc gợi nhớ lại điều gì đó.
/tɜrn bæk ðə klɑk/
phr.
quay ngược thời gian
If I could turn back the clock, I would change my decisions.
Nếu tôi có thể quay ngược thời gian, tôi sẽ thay đổi quyết định của mình.
Chi tiết
She wishes she could turn back the clock to her youth.Cô ấy ước gì có thể quay ngược thời gian về tuổi trẻ.
Đồng nghĩareverse timego back in time
Cụm hay dùngturn back the clock on lifeturn back the clock to a better time
Dùng khi bạn muốn nói về việc trở lại thời gian trước đó.
/sɛnd bæk/
v.
gửi trả lại
I need to send back this package.
Tôi cần gửi trả lại gói hàng này.
Chi tiết
She decided to send back the dress because it didn't fit.Cô ấy quyết định gửi trả lại chiếc váy vì nó không vừa.
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùngsend back a productsend back a letter
Dùng khi bạn muốn gửi hàng hóa trở lại.
/rʌn bæk/
v.
chạy trở lại
He had to run back to get his wallet.
Anh ấy phải chạy trở lại để lấy ví.
Chi tiết
I saw her run back to the car.Tôi thấy cô ấy chạy trở lại xe.
Đồng nghĩarush back
Cụm hay dùngrun back quicklyrun back home
Dùng khi bạn phải trở lại một cách nhanh chóng.
/spiːk bæk/
v.
phản ứng hoặc trả lời ai đó, thường là một cách thô lỗ
Don't speak back to your parents.
Đừng cãi lại cha mẹ của bạn.
Chi tiết
She spoke back when asked to clean her room.Cô ấy đã cãi lại khi được yêu cầu dọn dẹp phòng.
Đồng nghĩareply
Cụm hay dùngspeak back rudelyspeak back defiantly
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
/kiːp bæk/
v.
không cho phép ai đó lại gần hoặc vào
Please keep back from the edge of the cliff.
Xin hãy đứng lùi lại khỏi mép vách đá.
Chi tiết
Keep back until the train has stopped.Hãy lùi lại cho đến khi tàu dừng lại.
Đồng nghĩarestrain
Cụm hay dùngkeep back the crowdkeep back emotions
Dùng để chỉ sự an toàn hoặc bảo vệ.
/bæk daʊn/
v.
ngừng bảo vệ ý kiến của bạn trong một cuộc tranh luận
She refused to back down from her position.
Cô ấy từ chối lùi bước khỏi quan điểm của mình.
Chi tiết
He finally backed down after the debate.Cuối cùng anh ấy đã lùi bước sau cuộc tranh luận.
Đồng nghĩayieldconcede
Cụm hay dùngback down from a challengeback down in an argument
Dùng khi ai đó không còn kiên quyết về ý kiến của mình.
/breɪk bæk/
v.
khiến thứ gì đó trở về trạng thái ban đầu
Don't break back the rules we set.
Đừng phá vỡ các quy tắc mà chúng ta đã đặt ra.
Chi tiết
He tried to break back the old habits.Anh ấy cố gắng từ bỏ những thói quen cũ.
Đồng nghĩarestorereinstate
Cụm hay dùngbreak back into shapebreak back to the beginning
Dùng khi nói về việc quay về trạng thái cũ.
/ʃaʊt bæk/
v.
trả lời một cách lớn tiếng hoặc tức giận
He shouted back when they insulted him.
Anh ấy đã hét lại khi họ xúc phạm anh.
Chi tiết
Don't shout back, just walk away.Đừng hét lại, chỉ cần bỏ đi.
Đồng nghĩareply angrilyretort
Cụm hay dùngshout back an answershout back in anger
Dùng khi phản ứng mạnh mẽ.
/stænd bæk/
v.
lùi lại
Stand back from the edge of the cliff.
Lùi lại khỏi mép vách đá.
Chi tiết
Please stand back while the fireworks are on.Xin hãy lùi lại khi pháo hoa nổ.
Đồng nghĩastep back
Cụm hay dùngstand back from dangerstand back and observe
Dùng khi muốn cảnh báo ai đó.
/sɛt bæk/
v.
kéo lùi
The project was set back by bad weather.
Dự án bị kéo lùi do thời tiết xấu.
Chi tiết
His illness set back his recovery.Căn bệnh của anh ấy kéo lùi quá trình hồi phục.
Đồng nghĩadelay
Cụm hay dùngset back progressset back a schedule
Dùng khi muốn nói về sự trì hoãn trong tiến trình.
/ɡɪv bæk tə/
v.
trả lại cho cộng đồng
He wants to give back to the community.
Anh ấy muốn trả lại cho cộng đồng.
Chi tiết
Many companies give back to society through charity.Nhiều công ty trả lại cho xã hội thông qua từ thiện.
Đồng nghĩadonatecontribute
Cụm hay dùnggive back to societygive back to the environment
Dùng khi nói về việc đóng góp cho xã hội.
/stɪk bæk/
v.
đặt một cái gì đó trở lại vị trí ban đầu của nó
Make sure to stick back the labels after using them.
Hãy đảm bảo dán lại nhãn sau khi sử dụng.
Chi tiết
He stuck back the paper after reading it.Anh ấy đã dán lại tờ giấy sau khi đọc xong.
Đồng nghĩareplaceput back
Cụm hay dùngstick back in placestick back to original
Dùng khi bạn muốn sắp xếp lại đồ vật.
/kʌm bæk tə/
v.
trở lại với
Let's come back to this topic later.
Hãy quay lại chủ đề này sau.
Chi tiết
I will come back to you on that issue.Tôi sẽ trở lại với bạn về vấn đề đó.
Đồng nghĩareturn torevisit
Cụm hay dùngcome back to a pointcome back to a discussion
Dùng khi bạn muốn quay lại một vấn đề đã nói.
/drɔ bæk/
v.
rút lui
He drew back when he saw the snake.
Anh ấy đã rút lui khi thấy con rắn.
Chi tiết
She drew back from the edge of the cliff.Cô ấy đã lùi lại khỏi mép vực.
Đồng nghĩarecoilflinch
Cụm hay dùngdraw back in feardraw back from a decision
Dùng khi bạn cảm thấy sợ hãi.
/bæk aʊt/
v.
quyết định không làm điều gì bạn đã đồng ý
He backed out of the agreement at the last minute.
Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
Chi tiết
Don’t back out of the plan now.Đừng rút lui khỏi kế hoạch bây giờ.
Đồng nghĩawithdraw
Cụm hay dùngback out of a dealback out of a promise
Thường dùng trong ngữ cảnh thỏa thuận.
/brɪŋ bæk tə/
v.
đưa ai đó trở lại trạng thái trước
The doctor brought him back to life after the accident.
Bác sĩ đã giúp anh ấy sống lại sau tai nạn.
Chi tiết
The movie brought me back to my childhood.Bộ phim đã đưa tôi trở lại thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩareviverestore
Cụm hay dùngbring back to lifebring back to reality
Dùng trong ngữ cảnh hồi phục hoặc nhớ lại.
/pʊl bæk/
v.
rút lui
The army had to pull back from the front line.
Quân đội phải rút lui khỏi tuyến đầu.
Chi tiết
She decided to pull back from the competition.Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
Đồng nghĩawithdrawretreat
Cụm hay dùngpull back troopspull back from the deal
Dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc cạnh tranh.
/hoʊld bæk tɪrz/
phr.
kìm nén nước mắt
She tried to hold back tears during the sad movie.
Cô ấy cố gắng kìm nén nước mắt trong bộ phim buồn.
Chi tiết
He held back tears at the funeral.Anh ấy đã kìm nén nước mắt tại tang lễ.
Đồng nghĩarestrain emotionscontrol tears
Cụm hay dùnghold back tears in publichold back tears during a speech
Dùng khi nói về cảm xúc buồn.
/ˈkæri bæk/
v.
đem trở về
This song carries me back to my youth.
Bài hát này đem tôi trở về thời trẻ.
Chi tiết
The book carries back memories of my travels.Cuốn sách này gợi lại những kỷ niệm về những chuyến đi của tôi.
Đồng nghĩaretrievebring back
Cụm hay dùngcarry back to the pastcarry back memories
Dùng khi nói về ký ức.
/brɪŋ bæk ˈɪntu/
v.
đưa trở lại trạng thái
We need to bring back the project into focus.
Chúng ta cần đưa dự án trở lại trọng tâm.
Chi tiết
This policy aims to bring back order into society.Chính sách này nhằm đưa lại trật tự cho xã hội.
Đồng nghĩarestorereintroduce
Cụm hay dùngbring back into playbring back into discussion
Dùng trong ngữ cảnh cải thiện tình huống.
/lʊk bæk æt/
v.
nhìn lại
When I look back at my childhood, I feel happy.
Khi tôi nhìn lại thời thơ ấu, tôi cảm thấy hạnh phúc.
Chi tiết
He often looks back at his experiences in college.Anh ấy thường nhìn lại những trải nghiệm ở trường đại học.
Đồng nghĩareflectreminisce
Cụm hay dùnglook back at memorieslook back at decisions
Dùng để nhớ lại kỷ niệm.
/tɜrn bæk ɒn/
v.
quay trở lại quyết định
They decided to turn back on their previous agreement.
Họ quyết định quay trở lại thỏa thuận trước đó.
Chi tiết
She turned back on her promise to help.Cô ấy đã quay lại lời hứa giúp đỡ.
Đồng nghĩareverseretract
Cụm hay dùngturn back on a decisionturn back on a promise
Dùng khi nói về sự thay đổi quyết định.
/kʌm bæk əˈraʊnd/
v.
trở lại vấn đề trước đó
Let's come back around to this topic later.
Hãy quay lại vấn đề này sau.
Chi tiết
The discussion will come back around to the main issue.Cuộc thảo luận sẽ quay lại vấn đề chính.
Đồng nghĩareturnrevisit
Cụm hay dùngcome back around to a pointcome back around to the issue
Dùng khi cần nhắc lại một vấn đề.
/brɪŋ bæk frəm/
v.
đưa ai đó trở lại trạng thái trước
They brought him back from the brink of death.
Họ đã đưa anh ấy trở lại từ bờ vực cái chết.
Chi tiết
The team brought back the trophy from the competition.Đội đã đem trở lại chiếc cúp từ cuộc thi.
Đồng nghĩareturnrestore
Cụm hay dùngbring back from the deadbring back from a trip
Dùng khi nói về sự phục hồi.
/pʊt bæk ˈɪntu/
v.
đặt trở lại trạng thái trước
Put the toys back into the box.
Đặt đồ chơi trở lại vào hộp.
Chi tiết
She put back the documents into the folder.Cô ấy đã đặt lại tài liệu vào tập hồ sơ.
Đồng nghĩareplacerestore
Cụm hay dùngput back into placeput back into the drawer
Dùng trong ngữ cảnh sắp xếp lại đồ vật.
/tɔːk bæk/
v.
trả lời một cách thiếu tôn trọng với ai đó
Don't talk back to your parents.
Đừng cãi lại bố mẹ của bạn.
Chi tiết
He always talks back to his teachers.Anh ấy luôn cãi lại giáo viên của mình.
Đồng nghĩareply disrespectfully
Cụm hay dùngtalk back to someonetalk back rudely
Dùng khi nói về sự thiếu tôn trọng.
/brɪŋ bæk ʌp/
v.
đề cập lại điều gì đó
Don't bring that up again, please.
Xin đừng đề cập lại điều đó nữa.
Chi tiết
She always brings back up old stories.Cô ấy luôn đề cập lại những câu chuyện cũ.
Đồng nghĩamention againrevisit
Cụm hay dùngbring back up a topicbring back up memories
Dùng khi bạn muốn tránh nhắc lại điều gì đó.
/kʌm bæk tə laɪf/
phr.
khôi phục lại cuộc sống
After the accident, he seemed to come back to life.
Sau tai nạn, anh ấy dường như đã hồi sinh.
Chi tiết
The project came back to life after new funding.Dự án đã hồi sinh sau khi có nguồn tài trợ mới.
Đồng nghĩareviverestore
Cụm hay dùngcome back to life againcome back to life after defeat
Dùng khi nói về sự phục hồi sau khó khăn.
/tɜrn bæk əˈraʊnd/
v.
quay lại một lần nữa
After realizing the mistake, they had to turn back around.
Sau khi nhận ra sai lầm, họ phải quay lại một lần nữa.
Chi tiết
He turned back around to apologize.Anh ấy quay lại để xin lỗi.
Đồng nghĩareverseredirect
Cụm hay dùngturn back around quicklyturn back around safely
Dùng khi bạn cần quay lại một lần nữa.
/kʌm bæk fə/
phr.
trở lại để lấy cái gì
I'll come back for my bag later.
Tôi sẽ trở lại để lấy túi của mình sau.
Chi tiết
She promised to come back for more help.Cô ấy hứa sẽ trở lại để nhận thêm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩareturn forrevisit
Cụm hay dùngcome back for a visitcome back for more
Dùng khi bạn cần trở lại để lấy một món đồ cụ thể.
/ɡɛt bæk ˈɪntu/
v.
quay lại hoạt động trước đây
I want to get back into playing the guitar.
Tôi muốn quay lại chơi guitar.
Chi tiết
She is trying to get back into shape after the holidays.Cô ấy đang cố gắng quay lại vóc dáng sau kỳ nghỉ.
Đồng nghĩareturn torejoin
Cụm hay dùngget back into shapeget back into a routine
Dùng khi bạn muốn trở lại một thói quen hoặc sở thích.
/teɪk bæk tə/
phr.
nhắc ai đó về trải nghiệm trong quá khứ
This song takes me back to my childhood.
Bài hát này nhắc tôi về tuổi thơ.
Chi tiết
The old photos took her back to happier days.Những bức ảnh cũ đã làm cô nhớ về những ngày hạnh phúc.
Đồng nghĩaremind ofreminisce
Cụm hay dùngtake back to childhoodtake back to memories
Dùng khi bạn muốn gợi nhớ về quá khứ.
/meɪk bæk/
v.
kiếm lại
He hopes to make back the money he lost in the investment.
Anh ấy hy vọng kiếm lại số tiền đã mất trong đầu tư.
Chi tiết
It took a while, but she made back her losses.Mất một thời gian, nhưng cô ấy đã kiếm lại được.
Đồng nghĩarecoverrecoup
Cụm hay dùngmake back moneymake back losses
Dùng trong bối cảnh tài chính.
/brɪŋ bæk daʊn/
v.
giảm xuống
We need to bring back down the costs.
Chúng ta cần giảm xuống chi phí.
Chi tiết
He brought back down the prices after the sale.Anh ấy đã giảm xuống giá cả sau khi bán hàng.
Đồng nghĩareducelower
Cụm hay dùngbring back down to earthbring back down the budget
Dùng khi bạn muốn giảm bớt điều gì đó.
/brɪŋ bæk ɪn/
v.
đưa trở lại
We should bring back in the old policies.
Chúng ta nên đưa trở lại các chính sách cũ.
Chi tiết
They brought back in the experienced workers.Họ đã đưa trở lại những công nhân có kinh nghiệm.
Đồng nghĩareintroducereinstate
Cụm hay dùngbring back in for a projectbring back in for discussions
Dùng khi bạn muốn đưa ai đó hoặc cái gì đó trở lại.
/brɪŋ bæk əˈraʊnd/
v.
thuyết phục lại
I hope to bring him back around to my way of thinking.
Tôi hy vọng sẽ thuyết phục anh ấy trở lại cách suy nghĩ của tôi.
Chi tiết
She managed to bring back around the critics.Cô ấy đã thành công trong việc thuyết phục lại các nhà phê bình.
Đồng nghĩareconvincepersuade
Cụm hay dùngbring back around to a point of viewbring back around to an agreement
Dùng khi bạn thuyết phục ai đó trở lại ý kiến cũ.
/brɪŋ bæk ˈʌndər/
v.
đưa trở lại dưới sự kiểm soát
We need to bring back under control the situation.
Chúng ta cần đưa tình hình trở lại dưới sự kiểm soát.
Chi tiết
He worked to bring back under control the chaos.Anh ấy đã làm việc để đưa sự hỗn loạn trở lại dưới sự kiểm soát.
Đồng nghĩaregainreestablish
Cụm hay dùngbring back under control a projectbring back under control a situation
Dùng khi bạn điều chỉnh lại tình hình.
/ʃoʊ bæk/
v.
trở về một nơi hoặc trạng thái trước đó
He showed back to his old job after a year.
Anh ấy trở lại công việc cũ sau một năm.
Chi tiết
The project showed back to its original plan.Dự án đã trở về kế hoạch ban đầu của nó.
Đồng nghĩareturnrevert
Cụm hay dùngshow back to a timeshow back to the past
Ít phổ biến hơn, nhưng vẫn có thể dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
/ɡoʊ bæk/
v.
trở về một nơi hoặc tình huống trước đó
I want to go back to my hometown.
Tôi muốn trở về quê hương của mình.
Chi tiết
Let's go back to the beginning of the story.Hãy quay lại với phần đầu của câu chuyện.
Đồng nghĩareturnrevisit
Cụm hay dùnggo back homego back to basics
Dùng phổ biến trong ngữ cảnh trở về.
/teɪk ɪt bæk/
phr.
rút lại điều gì đã nói hoặc làm
I want you to take it back.
Tôi muốn bạn rút lại điều đó.
Chi tiết
He took it back after realizing he was wrong.Anh ấy đã rút lại sau khi nhận ra mình sai.
Đồng nghĩaretractwithdraw
Cụm hay dùngtake it back nowtake it back politely
Dùng khi cần rút lại lời nói.
/stɑːrt bæk/
v.
bắt đầu trở lại
We should start back before it gets dark.
Chúng ta nên bắt đầu trở lại trước khi trời tối.
Chi tiết
They decided to start back after lunch.Họ quyết định bắt đầu trở lại sau bữa trưa.
Đồng nghĩahead back
Cụm hay dùngstart back homestart back early
Dùng khi bắt đầu hành trình trở về.
/ɡɪv bæk ʌp/
v.
hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó
I will give you back up during your presentation.
Tôi sẽ hỗ trợ bạn trong bài thuyết trình.
Chi tiết
It's important to give back up to your friends when they need help.Thật quan trọng để hỗ trợ bạn bè khi họ cần giúp đỡ.
Đồng nghĩasupportassist
Cụm hay dùnggive back up to someonegive back up in times of needgive back up for a project
Dùng khi nói về việc hỗ trợ người khác.
/bæk aʊt ʌv/
v.
rút lui khỏi một thỏa thuận hoặc cam kết
He backed out of the deal at the last minute.
Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
Chi tiết
It's not fair to back out of a promise.Không công bằng khi rút lui khỏi một lời hứa.
Đồng nghĩawithdrawrenege
Cụm hay dùngback out of a dealback out of a promiseback out of an agreement
Dùng khi nói về việc không thực hiện cam kết.
/tʃɛk bæk ɑn/
v.
quay lại một cái gì đó để xem nếu nó đã thay đổi
Check back on the project next week.
Quay lại dự án vào tuần tới.
Chi tiết
I will check back on the status later.Tôi sẽ quay lại tình trạng sau.
Đồng nghĩareturn to
Cụm hay dùngcheck back on progresscheck back on updates
Dùng khi nói về việc kiểm tra lại.
/tɜrn bæk tu/
phr.
quay lại một chủ đề hoặc vấn đề trước đó
Let's turn back to the main discussion.
Hãy quay lại cuộc thảo luận chính.
Chi tiết
We can turn back to this point later.Chúng ta có thể quay lại điểm này sau.
Đồng nghĩareturn to
Cụm hay dùngturn back to a topicturn back to the question
Dùng khi cần quay lại vấn đề.
/steɪ bæk/
v.
ở lại một khoảng cách
Please stay back from the edge of the cliff.
Xin hãy đứng lại xa mép vách đá.
Chi tiết
He told the children to stay back during the storm.Ông ấy bảo bọn trẻ đứng lại trong cơn bão.
Đồng nghĩaremain backkeep back
Cụm hay dùngstay back from dangerstay back on the path
Dùng khi nói về an toàn.
/teɪk bæk kənˈtroʊl/
phr.
lấy lại quyền kiểm soát
She wants to take back control of her life.
Cô ấy muốn lấy lại quyền kiểm soát cuộc sống của mình.
Chi tiết
The government aims to take back control of the situation.Chính phủ nhằm mục đích lấy lại quyền kiểm soát tình hình.
Đồng nghĩaregain controlreassert authority
Cụm hay dùngtake back control of the companytake back control of your life
Thường dùng trong bối cảnh quản lý.
/kʌm bæk tu rɪˈælɪti/
phr.
trở lại thực tế
After dreaming for too long, it's time to come back to reality.
Sau khi mơ mộng quá lâu, đã đến lúc trở lại thực tế.
Chi tiết
He needs to come back to reality and face the facts.Anh ấy cần trở lại thực tế và đối mặt với sự thật.
Đồng nghĩaface realityaccept the truth
Cụm hay dùngcome back to reality quicklycome back to reality after a dream
Dùng khi nói về việc nhận thức thực tế.
/brɪŋ bæk tu ɜrθ/
phr.
đưa ai đó trở lại thực tế
His friend helped bring him back to earth after his big ideas.
Người bạn của anh ấy đã giúp anh trở lại thực tế sau những ý tưởng lớn.
Chi tiết
The teacher had to bring the students back to earth during the discussion.Giáo viên đã phải đưa học sinh trở lại thực tế trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩagroundreality check
Cụm hay dùngbring back to earth gentlybring back to earth after dreaming
Dùng khi nói về việc làm cho ai đó thực tế hơn.
/bæk tu ˈbeɪsɪks/
phr.
quay trở lại những nguyên tắc cơ bản
The company is going back to basics to improve its products.
Công ty đang quay trở lại những nguyên tắc cơ bản để cải thiện sản phẩm.
Chi tiết
Sometimes we need to go back to basics in our studies.Đôi khi chúng ta cần quay trở lại những nguyên tắc cơ bản trong việc học.
Đồng nghĩafundamentalsessentials
Cụm hay dùngback to basics approachback to basics philosophy
Dùng khi nói về việc trở lại những điều cơ bản.
/tʃɛk bæk ɪn/
v.
kiểm tra lại
Check back in with me later for details.
Kiểm tra lại với tôi sau để biết chi tiết.
Chi tiết
I will check back in tomorrow morning.Tôi sẽ kiểm tra lại vào sáng mai.
Đồng nghĩafollow uprevisit
Cụm hay dùngcheck back in regularlycheck back in frequently
Dùng khi bạn muốn cập nhật thông tin.
/tɜrn bæk ɪn/
v.
trả lại
Don't forget to turn back in the library books.
Đừng quên trả lại sách thư viện.
Chi tiết
He turned back in the rented movie.Anh ấy đã trả lại bộ phim đã thuê.
Đồng nghĩareturnhand back
Cụm hay dùngturn back in on timeturn back in for review
Dùng khi bạn cần trả lại đồ mượn.
/breɪk bæk ˈɪntu/
v.
quay lại
They broke back into the conversation after a pause.
Họ đã quay lại cuộc trò chuyện sau một khoảng lặng.
Chi tiết
We need to break back into our routine.Chúng ta cần quay lại thói quen của mình.
Đồng nghĩare-enterresume
Cụm hay dùngbreak back into discussionbreak back into work
Dùng khi bạn cần trở lại một thói quen.
/tɜrn bæk ðə taɪd/
phr.
đảo ngược tình thế
They are trying to turn back the tide of pollution.
Họ đang cố gắng đảo ngược tình trạng ô nhiễm.
Chi tiết
It’s hard to turn back the tide of public opinion.Thật khó để đảo ngược ý kiến công chúng.
Đồng nghĩareverse the trendchange the course
Cụm hay dùngturn back the tide of changeturn back the tide of history
Dùng trong các tình huống về chính trị hoặc xã hội.
/faɪnd bæk/
v.
Tìm lại cái gì đã mất.
I hope to find back my lost keys.
Tôi hy vọng sẽ tìm lại được chìa khóa đã mất.
Chi tiết
He finally found back his old photos.Cuối cùng anh ấy đã tìm lại được những bức ảnh cũ.
Đồng nghĩarecoverretrieve
Cụm hay dùngfind back lost itemsfind back memoriesfind back old friends
Thường dùng khi nói về việc tìm kiếm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...