Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring down

/brɪŋ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm cái gì xuống mức thấp hơn v.

Định nghĩa · to reduce something to a lower level

“The new law will bring down pollution levels.”Luật mới sẽ giảm mức ô nhiễm.

“They hope to bring down prices for customers.”Họ hy vọng sẽ giảm giá cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Chú ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...