Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold down

/hoʊld daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ cái gì đó ở mức thấp hơn v.

Định nghĩa · to keep something at a lower level

“We need to hold down costs this year.”Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.

“He tried to hold down his excitement.”Anh ấy cố gắng giữ sự phấn khích của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về quản lý chi phí.

Ghi chú · Dùng khi muốn kiềm chế hoặc kiểm soát điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...