hold down
Nghĩa
Định nghĩa · to keep something at a lower level
“We need to hold down costs this year.”Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.
“He tried to hold down his excitement.”Anh ấy cố gắng giữ sự phấn khích của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về quản lý chi phí.
Ghi chú · Dùng khi muốn kiềm chế hoặc kiểm soát điều gì đó.