Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get down

/ɡɛt daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc v.

Định nghĩa · to start doing something seriously

“Let's get down to business and finish this project.”Hãy bắt tay vào công việc và hoàn thành dự án này.

“He finally got down to studying for the exam.”Cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu học cho kỳ thi.

Mẹo IELTS · Thể hiện tính nghiêm túc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn khuyến khích ai đó bắt đầu làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...