Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let down

/lɛt daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

làm ai đó thất vọng v.

Định nghĩa · to disappoint someone

“I felt let down by my friend's behavior.”Tôi cảm thấy thất vọng trước hành vi của bạn mình.

“Don't let me down this time!”Đừng làm tôi thất vọng lần này!

Mẹo IELTS · Cố gắng thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...