Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give down

/ɡɪv daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

trao cái gì đó hoặc chia sẻ nó v.

Định nghĩa · to hand something over or share it

“She gave down her notes to help others study.”Cô ấy đã chia sẻ ghi chú của mình để giúp người khác học.

“He gave down his lunch to a friend in need.”Anh ấy đã cho bạn mình bữa trưa vì đói.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chia sẻ hoặc giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...