Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look down

/lʊk daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn ai đó như thấp kém hơn v.

Định nghĩa · to view someone as inferior

“She tends to look down on people who are different.”Cô ấy thường nhìn người khác với sự khinh thường.

“It's wrong to look down on others for their choices.”Thật sai lầm khi khinh thường người khác vì sự lựa chọn của họ.

Mẹo IELTS · Cẩn thận với cách dùng để không gây hiểu lầm.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ trích thái độ của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...