| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/brɪŋ daʊn/
|
v. |
giảm cái gì xuống mức thấp hơn
The new law will bring down pollution levels.
Luật mới sẽ giảm mức ô nhiễm.
Chi tiếtThey hope to bring down prices for customers.Họ hy vọng sẽ giảm giá cho khách hàng.
Đồng nghĩareducelower
Cụm hay dùngbring down costsbring down a regimebring down the house
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh tế.
|
— |
|
/kɔːl daʊn/
|
v. |
chỉ trích hoặc khiển trách ai đó
The manager called down the team for missing the deadline.
Quản lý đã khiển trách đội vì không đạt hạn chót.
Chi tiếtShe called him down for being late.Cô ấy đã chỉ trích anh ấy vì đến muộn.
Đồng nghĩarebukescold
Cụm hay dùngcall down punishmentcall down the wrathcall down authority
Dùng khi cần chỉ trích một cách nghiêm túc.
|
— |
|
/kɑːm daʊn/
|
v. |
trở nên bình tĩnh hơn
You should calm down before making a decision.
Bạn nên bình tĩnh lại trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtHe took a deep breath to calm down.Anh ấy đã hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại.
Đồng nghĩarelaxsettle down
Cụm hay dùngcalm down emotionscalm down a situationcalm down the crowd
Dùng khi muốn khuyên ai đó nên bình tĩnh.
|
— |
|
/kʌt daʊn/
|
v. |
giảm số lượng của cái gì đó
I need to cut down on sugar for my health.
Tôi cần giảm lượng đường để tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtThey cut down the number of employees.Họ đã giảm số lượng nhân viên.
Đồng nghĩareducedecrease
Cụm hay dùngcut down costscut down expensescut down on smoking
Thường dùng khi nói về sức khỏe hoặc chi tiêu.
|
— |
|
/ɡɛt daʊn/
|
v. |
bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc
Let's get down to business and finish this project.
Hãy bắt tay vào công việc và hoàn thành dự án này.
Chi tiếtHe finally got down to studying for the exam.Cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu học cho kỳ thi.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngget down to workget down to detailsget down to facts
Dùng khi muốn khuyến khích ai đó bắt đầu làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv daʊn/
|
v. |
trao cái gì đó hoặc chia sẻ nó
She gave down her notes to help others study.
Cô ấy đã chia sẻ ghi chú của mình để giúp người khác học.
Chi tiếtHe gave down his lunch to a friend in need.Anh ấy đã cho bạn mình bữa trưa vì đói.
Đồng nghĩasharehand over
Cụm hay dùnggive down informationgive down resourcesgive down support
Dùng trong ngữ cảnh chia sẻ hoặc giúp đỡ.
|
— |
|
/hoʊld daʊn/
|
v. |
giữ cái gì đó ở mức thấp hơn
We need to hold down costs this year.
Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.
Chi tiếtHe tried to hold down his excitement.Anh ấy cố gắng giữ sự phấn khích của mình.
Đồng nghĩamaintaincontrol
Cụm hay dùnghold down a jobhold down expenseshold down a position
Dùng khi muốn kiềm chế hoặc kiểm soát điều gì đó.
|
— |
|
/lɛt daʊn/
|
v. |
làm ai đó thất vọng
I felt let down by my friend's behavior.
Tôi cảm thấy thất vọng trước hành vi của bạn mình.
Chi tiếtDon't let me down this time!Đừng làm tôi thất vọng lần này!
Đồng nghĩadisappointfail
Cụm hay dùnglet down expectationslet down a teamlet down a friend
Thường dùng khi nói về cảm xúc cá nhân.
|
— |
|
/lʊk daʊn/
|
v. |
nhìn ai đó như thấp kém hơn
She tends to look down on people who are different.
Cô ấy thường nhìn người khác với sự khinh thường.
Chi tiếtIt's wrong to look down on others for their choices.Thật sai lầm khi khinh thường người khác vì sự lựa chọn của họ.
Đồng nghĩadisdainscorn
Cụm hay dùnglook down on someonelook down uponlook down at others
Dùng khi muốn chỉ trích thái độ của ai đó.
|
— |
|
/sloʊ daʊn/
|
v. |
giảm tốc độ hoặc hoạt động
You should slow down while driving in the rain.
Bạn nên giảm tốc độ khi lái xe trong mưa.
Chi tiếtHe decided to slow down his work pace.Anh ấy quyết định giảm tốc độ làm việc của mình.
Đồng nghĩadeceleratereduce speed
Cụm hay dùngslow down trafficslow down progressslow down a process
Dùng khi khuyên ai đó nên thận trọng hơn.
|
— |
|
/teɪk daʊn/
|
v. |
gỡ bỏ cái gì đó; ghi chép cái gì
Please take down the notes from the board.
Vui lòng ghi chép lại các ghi chú trên bảng.
Chi tiếtThey took down the old building last year.Họ đã gỡ bỏ tòa nhà cũ năm ngoái.
Đồng nghĩaremovewrite down
Cụm hay dùngtake down a messagetake down a signtake down a tent
Dùng khi cần ghi chép hoặc gỡ bỏ.
|
— |
|
/ʃʌt daʊn/
|
v. |
đóng lại, ngừng hoạt động
The factory shut down for maintenance.
Nhà máy đã đóng cửa để bảo trì.
Chi tiếtThey decided to shut down the old website.Họ quyết định đóng cửa trang web cũ.
Đồng nghĩaclosecease
Cụm hay dùngshut down operationsshut down production
Thường dùng trong kinh doanh hoặc công nghệ.
|
— |
|
/mɑrk daʊn/
|
v. |
giảm giá
They marked down the prices for the sale.
Họ đã giảm giá cho đợt sale.
Chi tiếtThe store marked down all winter clothes.Cửa hàng đã giảm giá tất cả quần áo mùa đông.
Đồng nghĩadiscountreduce
Cụm hay dùngmark down pricesmark down items
Thường dùng trong mua sắm hoặc bán hàng.
|
— |
|
/sɪt daʊn/
|
v. |
ngồi xuống
Please sit down and relax.
Xin vui lòng ngồi xuống và thư giãn.
Chi tiếtHe sat down to write a letter.Anh ấy ngồi xuống để viết một bức thư.
Đồng nghĩatake a seatsettle down
Cụm hay dùngsit down for dinnersit down with friends
Dùng khi muốn ai đó ngồi xuống.
|
— |
|
/kuːl daʊn/
|
v. |
hạ nhiệt, giảm nhiệt
Let the soup cool down before serving.
Để súp nguội trước khi phục vụ.
Chi tiếtAfter the run, I need to cool down.Sau khi chạy, tôi cần hạ nhiệt.
Đồng nghĩacalm downlower temperature
Cụm hay dùngcool down the enginecool down after exercise
Dùng để chỉ việc giảm nhiệt độ.
|
— |
|
/pʊl daʊn/
|
v. |
phá hủy, kéo đổ
They plan to pull down the old building.
Họ dự định phá hủy tòa nhà cũ.
Chi tiếtThe storm pulled down many trees.Cơn bão đã kéo đổ nhiều cây.
Đồng nghĩademolishdestroy
Cụm hay dùngpull down a structurepull down a wall
Thường dùng khi nói về việc phá hủy công trình.
|
— |
|
/lɪv daʊn/
|
v. |
không còn xấu hổ về điều gì
He tried to live down his mistakes.
Anh ấy cố gắng không còn xấu hổ về những sai lầm của mình.
Chi tiếtIt took years for her to live down the incident.Cô ấy mất nhiều năm để không còn xấu hổ về sự cố đó.
Đồng nghĩaovercomeforget
Cụm hay dùnglive down a mistakelive down a reputation
Dùng khi muốn quên đi điều gì đó xấu hổ.
|
— |
|
/ɡoʊ daʊn/
|
v. |
giảm, hạ xuống
The temperature will go down tonight.
Nhiệt độ sẽ giảm vào tối nay.
Chi tiếtSales went down last month.Doanh số đã giảm tháng trước.
Đồng nghĩadecreasedrop
Cụm hay dùnggo down in historygo down a path
Dùng khi nói về sự giảm sút.
|
— |
|
/tɔk daʊn/
|
v. |
nói chuyện với ai đó một cách coi thường
He tends to talk down to his employees.
Anh ấy thường nói chuyện coi thường nhân viên.
Chi tiếtDon't talk down to me.Đừng nói chuyện coi thường tôi.
Đồng nghĩapatronizebelittle
Cụm hay dùngtalk down to someonetalk down a price
Dùng khi nói về phong cách giao tiếp không tôn trọng.
|
— |
|
/kʌm daʊn/
|
v. |
di chuyển từ nơi cao xuống nơi thấp
Please come down from the roof.
Vui lòng xuống khỏi mái nhà.
Chi tiếtThe price has come down recently.Giá đã giảm gần đây.
Đồng nghĩadescenddrop
Cụm hay dùngcome down in pricecome down to earth
Dùng khi nói về việc di chuyển xuống.
|
— |
|
/spiːk daʊn tuː/
|
v. |
nói chuyện với ai đó như thể họ ít quan trọng hơn
I don't like it when people speak down to me.
Tôi không thích khi mọi người nói chuyện với tôi theo cách đó.
Chi tiếtHe tends to speak down to his colleagues.Anh ấy có xu hướng nói chuyện với đồng nghiệp như vậy.
Đồng nghĩabelittlepatronize
Cụm hay dùngspeak down to someonespeak down in a condescending way
Dùng để chỉ cách nói chuyện thiếu tôn trọng.
|
— |
|
/sɛt daʊn/
|
v. |
thiết lập hoặc ghi lại cái gì đó
They set down the rules for the game.
Họ đã thiết lập các quy tắc cho trò chơi.
Chi tiếtShe set down her thoughts in a journal.Cô ấy đã ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
Đồng nghĩaestablishrecord
Cụm hay dùngset down guidelinesset down memories
Thường dùng khi nói về quy tắc và quy định.
|
— |
|
/lʊk daʊn ɑn/
|
phr. |
coi thường ai đó
She looks down on people who are not educated.
Cô ấy coi thường những người không có học thức.
Chi tiếtHe feels that others look down on him.Anh ấy cảm thấy rằng người khác coi thường mình.
Đồng nghĩadisdaindespise
Cụm hay dùnglook down on otherslook down on the poor
Dùng khi nói về thái độ coi thường người khác.
|
— |
|
/kiːp daʊn/
|
v. |
ngăn cái gì đó không tăng lên hoặc lớn hơn
We need to keep down the noise during the exam.
Chúng ta cần giữ yên tĩnh trong kỳ thi.
Chi tiếtThey are trying to keep down costs this year.Họ đang cố gắng giữ chi phí thấp trong năm nay.
Đồng nghĩareducelimit
Cụm hay dùngkeep down expenseskeep down the volume
Thường dùng khi muốn giảm thiểu âm thanh hoặc chi phí.
|
— |
|
/stænd daʊn/
|
v. |
từ chức hoặc rút lui khỏi vị trí
He decided to stand down as the team leader.
Anh ấy quyết định từ chức làm trưởng nhóm.
Chi tiếtThe soldier was ordered to stand down after the mission.Người lính được lệnh rút lui sau nhiệm vụ.
Đồng nghĩaresignwithdraw
Cụm hay dùngstand down from a positionstand down in protest
Thường dùng trong bối cảnh từ chức hoặc rút lui.
|
— |
|
/hæŋ daʊn/
|
v. |
treo thấp hơn bình thường
The branches hang down over the path.
Những cành cây treo thấp xuống lối đi.
Chi tiếtHer hair hangs down to her shoulders.Tóc cô ấy treo xuống đến vai.
Đồng nghĩadanglesuspend
Cụm hay dùnghang down looselyhang down low
Dùng để mô tả vị trí của đồ vật hoặc cơ thể.
|
— |
|
/kaʊnt daʊn/
|
v. |
đếm ngược đến số không
They counted down to the New Year at midnight.
Họ đã đếm ngược đến năm mới vào giữa đêm.
Chi tiếtWe will count down the days until the event.Chúng tôi sẽ đếm ngược số ngày cho đến sự kiện.
Đồng nghĩareckon downtally down
Cụm hay dùngcount down the dayscount down to an event
Dùng khi đếm ngược thời gian.
|
— |
|
/drɑp daʊn/
|
v. |
rơi xuống hoặc hạ cái gì đó.
The temperature dropped down quickly at night.
Nhiệt độ giảm nhanh vào ban đêm.
Chi tiếtHe dropped down to tie his shoelaces.Anh ấy đã cúi xuống để buộc dây giày.
Đồng nghĩafalldescend
Cụm hay dùngdrop down menudrop down list
Dùng khi nói về sự rơi hoặc hạ.
|
— |
|
/ʧɛk daʊn/
|
v. |
kiểm tra hoặc xem xét một cách kỹ lưỡng
Please check down the list for any mistakes.
Xin hãy kiểm tra danh sách để tìm lỗi.
Chi tiếtI need to check down the details before finalizing.Tôi cần kiểm tra các chi tiết trước khi hoàn tất.
Đồng nghĩaverifyexamine
Cụm hay dùngcheck down a listcheck down the options
Dùng khi muốn xác nhận thông tin.
|
— |
|
/wɜrk daʊn/
|
v. |
giảm dần số lượng
We need to work down our inventory this month.
Chúng ta cần giảm dần hàng tồn kho trong tháng này.
Chi tiếtThey worked down the list of tasks one by one.Họ đã giảm dần danh sách công việc từng cái một.
Đồng nghĩareducedecrease
Cụm hay dùngwork down a listwork down expenses
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hàng hóa hoặc công việc.
|
— |
|
/ʃoʊ daʊn/
|
v. |
trình diễn hoặc thể hiện điều gì đó
He showed down the new product at the conference.
Anh ấy đã trình diễn sản phẩm mới tại hội nghị.
Chi tiếtThey will show down their findings next week.Họ sẽ trình bày kết quả của mình vào tuần tới.
Đồng nghĩademonstratepresent
Cụm hay dùngshow down resultsshow down capabilities
Dùng khi trình bày thông tin.
|
— |
|
/ˈkæri daʊn/
|
v. |
vận chuyển cái gì đó xuống một nơi thấp hơn
He carried down the boxes from the attic.
Anh ấy đã mang những chiếc hộp xuống từ gác mái.
Chi tiếtThey carried down the groceries from the car.Họ đã mang thực phẩm xuống từ xe.
Đồng nghĩabring downtransport
Cụm hay dùngcarry down the stairscarry down the hill
Dùng khi nói về việc mang đồ vật xuống.
|
— |
|
/hænd daʊn/
|
v. |
truyền lại cho người trẻ hơn
This ring has been handed down for generations.
Cái nhẫn này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Chi tiếtThey handed down their knowledge to the next generation.Họ đã truyền lại kiến thức cho thế hệ tiếp theo.
Đồng nghĩatransmitbequeath
Cụm hay dùnghand down traditionshand down stories
Dùng khi nói về việc truyền lại di sản.
|
— |
|
/leɪ daʊn/
|
v. |
đặt cái gì đó xuống một cách cẩn thận
He laid down the rules for the game.
Anh ấy đã đặt ra quy tắc cho trò chơi.
Chi tiếtPlease lay down your tools when you finish.Xin hãy đặt công cụ của bạn xuống khi bạn hoàn thành.
Đồng nghĩaset downplace
Cụm hay dùnglay down the lawlay down arms
Dùng để chỉ hành động đặt một cách cẩn thận.
|
— |
|
/kʌt daʊn ɒn/
|
v. |
giảm lượng cái gì đó
I need to cut down on sugar for my health.
Tôi cần giảm đường để tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtThey are cutting down on waste in the office.Họ đang giảm thiểu rác thải ở văn phòng.
Đồng nghĩareducelimit
Cụm hay dùngcut down on expensescut down on smoking
Dùng khi muốn nói về việc giảm bớt cái gì.
|
— |
|
/drɛs daʊn/
|
v. |
mặc đồ không trang trọng
He decided to dress down for the casual Friday at work.
Anh ấy quyết định mặc đồ không trang trọng vào thứ Sáu bình thường ở công ty.
Chi tiếtIt's okay to dress down when meeting friends.Mặc đồ không trang trọng khi gặp bạn bè cũng được.
Đồng nghĩacasualize
Cụm hay dùngdress down for an occasiondress down in jeans
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/fɔl daʊn/
|
v. |
ngã xuống đất
Be careful not to fall down the stairs.
Cẩn thận đừng ngã xuống cầu thang.
Chi tiếtThe tree fell down during the storm.Cây đã ngã xuống trong cơn bão.
Đồng nghĩacollapsetumble
Cụm hay dùngfall down suddenlyfall down easily
Dùng khi nói về sự ngã hoặc sụp đổ.
|
— |
|
/ɡoʊ daʊn wɪð/
|
phr. |
bị bệnh gì đó
He went down with a severe headache.
Anh ấy bị đau đầu nặng.
Chi tiếtShe went down with a stomach bug.Cô ấy bị đau bụng.
Đồng nghĩafall illbecome sick
Cụm hay dùnggo down with flugo down with a cold
Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/meɪk daʊn/
|
v. |
viết cái gì đó xuống
Please make down your address for the delivery.
Xin hãy ghi địa chỉ của bạn để giao hàng.
Chi tiếtShe made down the meeting time in her planner.Cô ấy đã ghi thời gian họp vào sổ của mình.
Đồng nghĩawrite downnote
Cụm hay dùngmake down a notemake down details
Dùng khi ghi chép thông tin.
|
— |
|
/pɪk daʊn/
|
v. |
chọn hoặc lựa chọn cái gì đó
I will pick down the best option for our project.
Tôi sẽ chọn lựa chọn tốt nhất cho dự án của chúng ta.
Chi tiếtShe picked down a dress for the party.Cô ấy đã chọn một chiếc đầm cho bữa tiệc.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick down optionspick down favorites
Dùng khi chọn lựa cái gì đó.
|
— |
|
/spiːk daʊn/
|
v. |
nói một cách khinh thường
He spoke down to his colleagues during the meeting.
Anh ấy đã nói khinh thường các đồng nghiệp trong cuộc họp.
Chi tiếtIt's not nice to speak down to anyone.Nói khinh thường người khác không phải là điều tốt.
Đồng nghĩatalk downpatronize
Cụm hay dùngspeak down to someonespeak down an idea
Dùng khi bạn nói một cách không tôn trọng.
|
— |
|
/nɑk daʊn/
|
v. |
đánh cái gì đó làm nó ngã
The storm knocked down several trees.
Cơn bão đã làm đổ nhiều cây.
Chi tiếtHe knocked down the wall to make space.Anh ấy đã đập tường để tạo không gian.
Đồng nghĩademolishtopple
Cụm hay dùngknock down a buildingknock down barriers
Dùng khi nói về việc làm đổ hoặc phá hủy.
|
— |
|
/pleɪ daʊn/
|
v. |
làm cho cái gì đó có vẻ ít quan trọng hơn
They tried to play down the issue.
Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.
Chi tiếtHe played down his achievements during the interview.Anh ấy đã làm giảm tầm quan trọng của thành tích trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩadownplayminimize
Cụm hay dùngplay down a problemplay down a situation
Dùng khi bạn muốn làm giảm sự chú ý đến một vấn đề.
|
— |
|
/klɪr daʊn/
|
v. |
dọn dẹp đồ đạc khỏi bề mặt
Please clear down the table after dinner.
Vui lòng dọn dẹp bàn ăn sau bữa tối.
Chi tiếtShe cleared down the clutter in her room.Cô ấy đã dọn dẹp đồ đạc lộn xộn trong phòng.
Đồng nghĩatidy upclean
Cụm hay dùngclear down the messclear down the desk
Dùng khi dọn dẹp không gian sống.
|
— |
|
/weɪt fɔr/
|
phr. |
ở lại một chỗ cho đến khi điều gì đó xảy ra
I will wait for you at the café.
Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê.
Chi tiếtYou need to wait for the results.Bạn cần chờ kết quả.
Đồng nghĩaawaitstay
Cụm hay dùngwait for a friendwait for a response
Dùng khi nói về việc chờ đợi.
|
— |
|
/laɪt daʊn/
|
v. |
giảm độ sáng hoặc ánh sáng
Please light down the lamp; it’s too bright.
Xin hãy giảm độ sáng của đèn; nó quá sáng.
Chi tiếtWe need to light down the stage for the performance.Chúng ta cần giảm ánh sáng sân khấu cho buổi biểu diễn.
Đồng nghĩadimreduce
Cụm hay dùnglight down a roomlight down the brightnesslight down the atmosphere
Thường dùng trong ngữ cảnh điều chỉnh ánh sáng.
|
— |
|
/zuːm daʊn/
|
v. |
di chuyển nhanh xuống dưới
The bird zoomed down to catch its prey.
Con chim bay nhanh xuống để bắt con mồi.
Chi tiếtThe car zoomed down the hill.Xe hơi lao nhanh xuống đồi.
Đồng nghĩadiveplunge
Cụm hay dùngzoom down a slopezoom down rapidlyzoom down in speed
Thường dùng khi nói về chuyển động nhanh chóng.
|
— |
|
/duː daʊn/
|
v. |
chỉ trích hoặc xem thường ai đó
Don't do him down; he's trying his best.
Đừng chỉ trích anh ấy; anh ấy đang cố gắng hết sức.
Chi tiếtShe felt that her boss was doing her down.Cô ấy cảm thấy rằng sếp của mình đang xem thường mình.
Đồng nghĩabelittledisparage
Cụm hay dùngdo down someone's effortsdo down a teamdo down an idea
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc công việc.
|
— |
|
/aɪərn daʊn/
|
v. |
làm cho cái gì đó phẳng hoặc mịn
She ironed down the wrinkles in her dress.
Cô ấy đã là phẳng những nếp nhăn trong chiếc váy của mình.
Chi tiếtThey ironed down the plans for the event.Họ đã hoàn thiện kế hoạch cho sự kiện.
Đồng nghĩasmooth outflatten
Cụm hay dùngiron down detailsiron down arrangementsiron down a contract
Dùng trong ngữ cảnh thực hiện công việc hoặc chuẩn bị.
|
— |
|
/peɪ daʊn/
|
v. |
giảm nợ bằng cách trả tiền
I plan to pay down my student loans.
Tôi dự định trả nợ sinh viên.
Chi tiếtThey are trying to pay down their mortgage.Họ đang cố gắng trả nợ thế chấp.
Đồng nghĩareducesettle
Cụm hay dùngpay down debtpay down a loanpay down expenses
Dùng khi nói về tài chính cá nhân.
|
— |
|
/wɛr daʊn/
|
v. |
làm yếu đi hoặc mệt mỏi
The long meeting wore me down.
Cuộc họp dài làm tôi mệt mỏi.
Chi tiếtThe constant pressure can wear down even the strongest people.Áp lực liên tục có thể làm yếu đi cả những người mạnh mẽ nhất.
Đồng nghĩaexhaustfatigue
Cụm hay dùngwear down resistancewear down a surfacewear down a person
Dùng để chỉ sự mệt mỏi hoặc suy yếu.
|
— |
Đang tải...