Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take down

/teɪk daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

gỡ bỏ cái gì đó; ghi chép cái gì v.

Định nghĩa · to remove something; to write something

“Please take down the notes from the board.”Vui lòng ghi chép lại các ghi chú trên bảng.

“They took down the old building last year.”Họ đã gỡ bỏ tòa nhà cũ năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để làm rõ ý.

Ghi chú · Dùng khi cần ghi chép hoặc gỡ bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...