Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hover over

/ˈhoʊvər ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại một nơi trên không v.

Định nghĩa · to remain in one place in the air

“The helicopter hovered over the site.”Máy bay trực thăng đã bay lơ lửng trên hiện trường.

“Birds hovered over the water looking for fish.”Những con chim bay lơ lửng trên mặt nước tìm kiếm cá.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo hình ảnh cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi mô tả sự hiện diện trên không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...