EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · back › turn back the clock
turn back the clock
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · back
IELTS
quay ngược thời gian
UK /tɜrn bæk ðə klɑk/
·
US /tɜrn bæk ðə klɑk/
to return to a previous time
If I could turn back the clock, I would change my decisions.
→ Nếu tôi có thể quay ngược thời gian, tôi sẽ thay đổi quyết định của mình.
She wishes she could turn back the clock to her youth.
→ Cô ấy ước gì có thể quay ngược thời gian về tuổi trẻ.
Đồng nghĩa
reverse time
go back in time
Collocations
turn back the clock on life
turn back the clock to a better time
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để thể hiện ý tưởng rõ ràng hơn.
Dùng khi bạn muốn nói về việc trở lại thời gian trước đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring back
/brɪŋ bæk/
đem cái gì trở lại chỗ cũ
take back
/teɪk bæk/
lấy lại cái gì đó
write back
/raɪt bæk/
trả lời một bức thư hoặc tin nhắn
get back
/ɡɛt bæk/
trở lại một nơi hoặc hoạt động
look back
/lʊk bæk/
nghĩ về quá khứ
put back
/pʊt bæk/
đặt cái gì trở lại chỗ cũ
check back
/tʃɛk bæk/
trở lại kiểm tra một cái gì đó
fall back
/fɔl bæk/
rút lui hoặc chuyển sang vị trí kém an toàn hơn
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · back
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...