live down
Nghĩa
Định nghĩa · to stop being embarrassed by something
“He tried to live down his mistakes.”Anh ấy cố gắng không còn xấu hổ về những sai lầm của mình.
“It took years for her to live down the incident.”Cô ấy mất nhiều năm để không còn xấu hổ về sự cố đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết tự nhiên hơn.
Ghi chú · Dùng khi muốn quên đi điều gì đó xấu hổ.