Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go down

/ɡoʊ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm, hạ xuống v.

Định nghĩa · to decrease or lower

“The temperature will go down tonight.”Nhiệt độ sẽ giảm vào tối nay.

“Sales went down last month.”Doanh số đã giảm tháng trước.

Đồng nghĩa decreasedrop

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả xu hướng trong các biểu đồ.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự giảm sút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...