Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come down

/kʌm daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển từ nơi cao xuống nơi thấp v.

Định nghĩa · to move from a higher place to a lower place

“Please come down from the roof.”Vui lòng xuống khỏi mái nhà.

“The price has come down recently.”Giá đã giảm gần đây.

Đồng nghĩa descenddrop

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để mô tả hành động một cách cụ thể hơn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...