low
Nghĩa
Định nghĩa · Not high; close to the ground.
“Low price.”Giá thấp.
“He spoke low.”Anh ấy nói nhỏ.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'low' để mô tả mức độ trong IELTS.
Ghi chú · Trái nghĩa với 'high'.
Từ vựng A1
Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Not high; close to the ground.
“Low price.”Giá thấp.
“He spoke low.”Anh ấy nói nhỏ.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'low' để mô tả mức độ trong IELTS.
Ghi chú · Trái nghĩa với 'high'.
Đang tải...