Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang down

/hæŋ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

treo thấp hơn bình thường v.

Định nghĩa · to hang lower than usual

“The branches hang down over the path.”Những cành cây treo thấp xuống lối đi.

“Her hair hangs down to her shoulders.”Tóc cô ấy treo xuống đến vai.

Đồng nghĩa danglesuspend

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các câu hỏi về mô tả hình ảnh.

Ghi chú · Dùng để mô tả vị trí của đồ vật hoặc cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...