Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count down

/kaʊnt daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

đếm ngược đến số không v.

Định nghĩa · to count backwards to zero

“They counted down to the New Year at midnight.”Họ đã đếm ngược đến năm mới vào giữa đêm.

“We will count down the days until the event.”Chúng tôi sẽ đếm ngược số ngày cho đến sự kiện.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các câu hỏi về sự kiện đặc biệt.

Ghi chú · Dùng khi đếm ngược thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...