Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take away from

/ˈteɪk əˌweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm bớt tầm quan trọng của cái gì phr.

Định nghĩa · to reduce the importance of something

“This mistake does not take away from her talent.”Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.

“His actions take away from the team's success.”Hành động của anh ấy làm giảm đi thành công của đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs trong phần viết để tạo sự tự nhiên.

Ghi chú · Dùng để nói về việc làm giảm giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...