take away from
Nghĩa
Định nghĩa · to reduce the importance of something
“This mistake does not take away from her talent.”Sai lầm này không làm giảm bớt tài năng của cô ấy.
“His actions take away from the team's success.”Hành động của anh ấy làm giảm đi thành công của đội.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs trong phần viết để tạo sự tự nhiên.
Ghi chú · Dùng để nói về việc làm giảm giá trị.