Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drop down

/drɑp daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

rơi xuống hoặc hạ cái gì đó. v.

Định nghĩa · to fall or lower something.

“The temperature dropped down quickly at night.”Nhiệt độ giảm nhanh vào ban đêm.

“He dropped down to tie his shoelaces.”Anh ấy đã cúi xuống để buộc dây giày.

Đồng nghĩa falldescend

Mẹo IELTS · Thực hành với phrasal verbs để cải thiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự rơi hoặc hạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...