feel through
/fiːl θru/ B1 IELTS
Nghĩa
trải nghiệm hoặc cảm nhận điều gì đó sâu sắc
v.
Định nghĩa · to experience or sense something deeply
“He could feel through the tension in the room.”Anh ấy có thể cảm nhận được sự căng thẳng trong phòng.
“She felt through the emotions of the story.”Cô ấy đã cảm nhận được cảm xúc của câu chuyện.
Đồng nghĩa
experiencesense
Cụm hay dùng
feel through emotionsfeel through the atmosphere
Mẹo IELTS · Cảm xúc mạnh có thể tạo ấn tượng tốt.
Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc sâu sắc.