sense
/sens/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #407
Nghĩa thường dùng
cảm giác
danh từ
“She has a good sense of humor.”Cô ấy có khiếu hài hước tốt.
Biến thể từ
senses số nhiều
sensed quá khứ
sensing hiện tại phân từ
sensed quá khứ phân từ
senses ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
feelingperceptionawareness
Trái nghĩa
nonsense
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sense
/sens/
danh từ
- giác quan
- the five senses: ngũ quan
- tri giác, cảm giác
- errors of sense: những sự sai lầm của tri giác
- ý thức
- sense of responsibility: ý thức trách nhiệm
- to labour under a sense of wrong: bị giày vò vì biết mình có lỗi
- khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
- sense of beauty: khả năng thưởng thức cái đẹp
- sự khôn ngoan; sự thông minh
- good (common) sense: lẽ thường; lương tri
- person of sense: người thông minh, người biết lẽ phải
- nghĩa, ý nghĩa
- these sentences do not make sense: những câu này không có ý nghĩa gì cả
- what you say is true in a sense: về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
- ý nghĩa, tình cảm chung
- to take the sense of a meeting: nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
- hướng, chiều
- sense of a vector: chiều của vectơ
thành ngữ
- to be one's senses
- đầu óc minh mẫn
- to be out of one's senses
- to take leave of one's senses
- điên, dại
- to bring someone to his senses
- (xem) bring
- to frighten somebody out of his senses
- làm cho ai sợ hết hồn hết vía
- to lose one's senses
- mất trí khôn
- bất tỉnh nhân sự
- to talk sense: nói khôn, không nói vớ vẩn
ngoại động từ
- thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a general conscious awareness n. the meaning of a word or expression; the way in which a word or expression or situation can be interpreted n. the faculty through which the external world is apprehended n. a natural appreciation or ability