Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #407

sense

/sens/

danh từ

  • giác quan
    • the five senses: ngũ quan
  • tri giác, cảm giác
    • errors of sense: những sự sai lầm của tri giác
  • ý thức
    • sense of responsibility: ý thức trách nhiệm
    • to labour under a sense of wrong: bị giày vò vì biết mình có lỗi
  • khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
    • sense of beauty: khả năng thưởng thức cái đẹp
  • sự khôn ngoan; sự thông minh
    • good (common) sense: lẽ thường; lương tri
    • person of sense: người thông minh, người biết lẽ phải
  • nghĩa, ý nghĩa
    • these sentences do not make sense: những câu này không có ý nghĩa gì cả
    • what you say is true in a sense: về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
  • ý nghĩa, tình cảm chung
    • to take the sense of a meeting: nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
  • hướng, chiều
    • sense of a vector: chiều của vectơ

thành ngữ

  1. to be one's senses
    • đầu óc minh mẫn
  2. to be out of one's senses
  3. to take leave of one's senses
    • điên, dại
  4. to bring someone to his senses
    • (xem) bring
  5. to frighten somebody out of his senses
    • làm cho ai sợ hết hồn hết vía
  6. to lose one's senses
    • mất trí khôn
    • bất tỉnh nhân sự
      • to talk sense: nói khôn, không nói vớ vẩn

ngoại động từ

  • thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu
Trái nghĩa nonsense
Định nghĩa tiếng Anh

n. a general conscious awareness\nn. the meaning of a word or expression; the way in which a word or expression or situation can be interpreted\nn. the faculty through which the external world is apprehended\nn. a natural appreciation or ability

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...