Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · around

60 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brɪŋ əˈraʊnd/
v.
thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến
She managed to bring him around to her way of thinking.
Cô ấy đã thuyết phục anh ấy theo cách suy nghĩ của mình.
Chi tiết
It took a while, but I finally brought him around.Mất một thời gian, nhưng cuối cùng tôi cũng thuyết phục được anh ấy.
Đồng nghĩapersuadeconvince
Cụm hay dùngbring someone aroundbring around a change
Sử dụng khi muốn nói về việc thay đổi quan điểm.
/hæŋ əˈraʊnd/
v.
dành thời gian ở một nơi mà không có mục đích
We like to hang around at the mall after school.
Chúng tôi thích ở lại trung tâm mua sắm sau giờ học.
Chi tiết
He usually hangs around with his friends on weekends.Anh ấy thường ở lại với bạn bè vào cuối tuần.
Đồng nghĩaloiterlinger
Cụm hay dùnghang around the parkhang around with friends
Thường dùng khi không có kế hoạch cụ thể.
/rʌn əˈraʊnd/
v.
di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác
The kids love to run around in the playground.
Bọn trẻ thích chạy nhảy trong sân chơi.
Chi tiết
He was running around trying to catch the bus.Anh ấy đã chạy quanh để bắt xe buýt.
Đồng nghĩadashrace
Cụm hay dùngrun around the blockrun around the house
Dùng khi chỉ hành động chạy nhảy không ngừng.
/pleɪ əˈraʊnd/
v.
hành động một cách vui vẻ hoặc không nghiêm túc
They were just playing around in the garden.
Họ chỉ đang chơi đùa trong vườn.
Chi tiết
Stop playing around and get to work!Ngừng chơi đùa và bắt tay vào công việc đi!
Đồng nghĩafool aroundmess around
Cụm hay dùngplay around with ideasplay around at the park
Dùng khi chỉ hành động vui vẻ, không nghiêm túc.
/kʌm əˈraʊnd/
v.
ghé thăm ai đó ở nhà của họ
She will come around for coffee later.
Cô ấy sẽ ghé qua uống cà phê sau.
Chi tiết
When can you come around to discuss the project?Khi nào bạn có thể ghé qua để thảo luận về dự án?
Đồng nghĩavisitdrop by
Cụm hay dùngcome around for dinnercome around to see someone
Dùng để chỉ việc ghé thăm.
/stɪk əˈraʊnd/
v.
ở lại một nơi trong một thời gian
You can stick around if you want to watch the game.
Bạn có thể ở lại nếu muốn xem trận đấu.
Chi tiết
I’ll stick around until the meeting is over.Tôi sẽ ở lại cho đến khi cuộc họp kết thúc.
Đồng nghĩastaylinger
Cụm hay dùngstick around for a whilestick around after class
Dùng khi muốn nói về việc ở lại lâu hơn.
/sɪt əˈraʊnd/
v.
dành thời gian ngồi và không làm gì
They sat around waiting for the bus.
Họ ngồi chờ xe buýt.
Chi tiết
I don’t want to sit around all day doing nothing.Tôi không muốn ngồi cả ngày mà không làm gì cả.
Đồng nghĩaloafidle
Cụm hay dùngsit around the housesit around doing nothing
Dùng khi không có hoạt động cụ thể.
/ɡɪv əˈraʊnd/
v.
phân phát cái gì đó cho nhiều người
She gave around the invitations to her friends.
Cô ấy đã phát thiệp mời cho bạn bè.
Chi tiết
He gave around the snacks during the meeting.Anh ấy đã phát đồ ăn nhẹ trong cuộc họp.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùnggive around the newsgive around the gifts
Dùng khi nói về việc phát cho nhiều người.
/ˈkæri əˈraʊnd/
v.
mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc
She always carries around a book to read.
Cô ấy luôn mang theo một cuốn sách để đọc.
Chi tiết
He carries around his camera everywhere.Anh ấy mang theo máy ảnh của mình mọi nơi.
Đồng nghĩabringhave
Cụm hay dùngcarry around a bagcarry around a phone
Dùng khi muốn nói về việc mang theo đồ vật.
phr.
cuối cùng cũng làm gì đó sau một thời gian trì hoãn
I need to get around to cleaning my room.
Tôi cần cuối cùng cũng dọn dẹp phòng của mình.
Chi tiết
She got around to reading that book last month.Cô ấy cuối cùng cũng đọc cuốn sách đó tháng trước.
Đồng nghĩafinally domanage to do
Cụm hay dùngget around to itget around to doing something
Thường dùng khi chỉ việc trễ nải.
/fuːl əˈraʊnd/
v.
làm những việc ngớ ngẩn
We were just fooling around in the backyard.
Chúng tôi chỉ đang làm những việc ngớ ngẩn ở sân sau.
Chi tiết
Stop fooling around and get back to work.Ngừng làm ngớ ngẩn và trở lại làm việc.
Đồng nghĩamess aroundplay around
Cụm hay dùngfool around with friendsfool around at school
Thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ.
/draɪv əˈraʊnd/
v.
lái xe đến nhiều nơi
We decided to drive around the city to explore.
Chúng tôi quyết định lái xe quanh thành phố để khám phá.
Chi tiết
He likes to drive around on weekends.Anh ấy thích lái xe quanh vào cuối tuần.
Đồng nghĩacruisetour
Cụm hay dùngdrive around towndrive around the neighborhood
Dùng để chỉ việc lái xe khám phá.
/floʊt əˈraʊnd/
v.
trôi nổi xung quanh
The leaves were floating around in the breeze.
Những chiếc lá đang trôi nổi xung quanh trong gió.
Chi tiết
He watched the clouds float around in the sky.Anh ấy nhìn những đám mây trôi nổi xung quanh trên bầu trời.
Đồng nghĩadriftglide
Cụm hay dùngfloat around in the airfloat around on water
Dùng để chỉ sự chuyển động nhẹ nhàng.
/sniːk əˈraʊnd/
v.
lén lút di chuyển
He sneaked around the house to surprise her.
Anh ấy lén lút di chuyển quanh nhà để gây bất ngờ cho cô ấy.
Chi tiết
They sneaked around the corner to see what was happening.Họ lén lút di chuyển quanh góc để xem chuyện gì đang xảy ra.
Đồng nghĩacreepslip
Cụm hay dùngsneak around quietlysneak around the house
Thường dùng khi chỉ sự lén lút.
/steɪ əˈraʊnd/
v.
ở lại một nơi trong một thời gian
I will stay around until you finish your work.
Tôi sẽ ở lại cho đến khi bạn hoàn thành công việc.
Chi tiết
She decided to stay around for the concert.Cô ấy quyết định ở lại cho buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay around for a whilestay around after school
Có thể dùng khi muốn đợi ai đó.
/teɪk əˈraʊnd/
v.
hướng dẫn ai đó tham quan hoặc thăm
I will take you around the museum.
Tôi sẽ dẫn bạn tham quan bảo tàng.
Chi tiết
She took her friends around the city.Cô ấy đã dẫn bạn bè tham quan thành phố.
Đồng nghĩaguideshow around
Cụm hay dùngtake someone around the housetake around the office
Dùng khi bạn muốn giới thiệu một nơi cho ai đó.
/wɜrk əˈraʊnd/
v.
tìm cách giải quyết một vấn đề
We need to work around the issues we have.
Chúng ta cần tìm cách giải quyết các vấn đề mà chúng ta gặp phải.
Chi tiết
She worked around the problem creatively.Cô ấy đã tìm cách giải quyết vấn đề một cách sáng tạo.
Đồng nghĩaovercomesolve
Cụm hay dùngwork around obstacleswork around a schedule
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc dự án.
/pʊt əˈraʊnd/
v.
lan truyền thông tin hoặc tin tức
They put around rumors about the event.
Họ đã lan truyền tin đồn về sự kiện.
Chi tiết
She put around the news that she got a new job.Cô ấy đã lan truyền tin tức rằng cô ấy có một công việc mới.
Đồng nghĩaspreadcirculate
Cụm hay dùngput around a messageput around a story
Dùng khi bạn muốn nói về việc chia sẻ thông tin.
/pæs əˈraʊnd/
v.
đưa cái gì đó cho mọi người trong nhóm
Please pass around the snacks to everyone.
Xin hãy đưa đồ ăn nhẹ cho mọi người.
Chi tiết
She passed around the invitations for the party.Cô ấy đã phát thiệp mời đến bữa tiệc.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùngpass around the tablepass around the room
Thường được dùng trong ngữ cảnh chia sẻ đồ vật.
/weɪt əˈraʊnd/
v.
ở lại một chỗ chờ đợi điều gì đó
I had to wait around for an hour before my appointment.
Tôi đã phải chờ đợi một giờ trước cuộc hẹn của mình.
Chi tiết
Don't wait around too long; let's go!Đừng chờ đợi quá lâu; đi thôi!
Đồng nghĩalingerloiter
Cụm hay dùngwait around for someonewait around at the bus stop
Thường dùng khi bạn không có gì để làm trong lúc chờ đợi.
/ʃoʊ əˈraʊnd/
v.
hướng dẫn ai đó đến những nơi khác nhau
Can you show me around your city?
Bạn có thể hướng dẫn tôi khám phá thành phố của bạn không?
Chi tiết
She showed her friend around the new office.Cô ấy đã hướng dẫn bạn mình tham quan văn phòng mới.
Đồng nghĩaguidetour
Cụm hay dùngshow around the houseshow around the museum
Dùng khi giới thiệu một địa điểm cho người khác.
/sɛt əˈraʊnd/
v.
sắp xếp mọi thứ theo một cách nhất định
They set the chairs around the table for the meeting.
Họ đã sắp xếp ghế xung quanh bàn cho cuộc họp.
Chi tiết
Set the decorations around the room for the party.Sắp xếp trang trí xung quanh phòng cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaarrangeorganize
Cụm hay dùngset around the tableset around the room
Thường dùng khi nói về việc sắp xếp đồ vật.
/swɪŋ əˈraʊnd/
v.
di chuyển nhanh theo chuyển động tròn
The car swung around the corner.
Chiếc xe đã quay nhanh quanh góc.
Chi tiết
He swung around to see what was happening.Anh ấy đã quay nhanh lại để xem chuyện gì đang xảy ra.
Đồng nghĩaturnrotate
Cụm hay dùngswing around quicklyswing around the block
Dùng khi nói về hành động di chuyển nhanh.
/sprɛd əˈraʊnd/
v.
chia sẻ một cái gì đó với nhiều người
The news spread around quickly.
Tin tức đã lan truyền nhanh chóng.
Chi tiết
She spread the information around the office.Cô ấy đã chia sẻ thông tin quanh văn phòng.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùngspread around the newsspread around the message
Thường dùng khi nói về việc chia sẻ thông tin.
/muːv əˈraʊnd/
v.
để thay đổi vị trí hoặc địa điểm
You should move around to stay healthy.
Bạn nên di chuyển để giữ sức khỏe.
Chi tiết
The furniture needs to be moved around for the party.Nội thất cần được di chuyển cho bữa tiệc.
Đồng nghĩashiftrelocate
Cụm hay dùngmove around the housemove around freely
Dùng để chỉ việc thay đổi vị trí.
/tʃɛk əˈraʊnd/
v.
tìm kiếm một cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau
I will check around the house for my missing book.
Tôi sẽ tìm quanh nhà để tìm cuốn sách bị mất.
Chi tiết
She checked around the office for her keys.Cô ấy đã tìm quanh văn phòng để tìm chìa khóa của mình.
Đồng nghĩasearchlook for
Cụm hay dùngcheck around the housecheck around for information
Dùng khi tìm kiếm cái gì đó.
/dræɡ əˈraʊnd/
v.
kéo nặng
He had to drag around the suitcase all day.
Anh ấy phải kéo vali nặng suốt cả ngày.
Chi tiết
Dragging around those boxes was tiring.Kéo những cái hộp đó thật mệt mỏi.
Đồng nghĩahaultow
Cụm hay dùngdrag around a heavy bagdrag around furniture
Dùng khi chỉ hành động kéo thứ gì đó nặng nề.
/faɪt əˈraʊnd/
v.
để tranh cãi mà không có mục đích rõ ràng
They always fight around about small things.
Họ luôn tranh cãi về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiết
It's tiring to fight around all the time.Thật mệt mỏi khi luôn tranh cãi.
Đồng nghĩaarguequarrel
Cụm hay dùngfight around with friendsfight around over money
Thường dùng trong bối cảnh tranh cãi không cần thiết.
/faɪnd əˈraʊnd/
phr.
khám phá điều gì đó sau khi tìm kiếm
I need to find around for my lost wallet.
Tôi cần tìm kiếm xung quanh để tìm ví bị mất của mình.
Chi tiết
He found around for his missing book.Anh ấy tìm kiếm quanh để tìm cuốn sách bị mất.
Đồng nghĩasearchlook for
Cụm hay dùngfind around the housefind around the office
Thường dùng khi nói về việc tìm kiếm.
/wɔk əˈraʊnd/
v.
di chuyển quanh một nơi bằng chân
We walked around the neighborhood to explore.
Chúng tôi đi bộ quanh khu phố để khám phá.
Chi tiết
He likes to walk around the park in the morning.Anh ấy thích đi bộ quanh công viên vào buổi sáng.
Đồng nghĩastrollwander
Cụm hay dùngwalk around the citywalk around the garden
Dùng để chỉ việc đi bộ mà không có điểm đến cụ thể.
/tɔk əˈraʊnd/
v.
thảo luận về một chủ đề một cách bình thường
We talked around the issue without getting too serious.
Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề mà không quá nghiêm túc.
Chi tiết
He likes to talk around different subjects.Anh ấy thích nói về các chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩadiscusschat
Cụm hay dùngtalk around the topictalk around the dinner table
Dùng khi thảo luận một cách không chính thức.
/drɪft əˈraʊnd/
v.
di chuyển chậm mà không có hướng cố định
He just drifts around without any plan.
Anh ấy chỉ lang thang mà không có kế hoạch nào.
Chi tiết
The leaves drifted around in the wind.Những chiếc lá trôi nổi trong gió.
Đồng nghĩawanderroam
Cụm hay dùngdrift around aimlesslydrift around in the water
Dùng để chỉ sự di chuyển chậm và không có mục đích.
/ˈwɑndər əˈraʊnd/
v.
đi bộ mà không có mục đích hoặc điểm đến cố định
They wandered around the city for hours.
Họ đã đi lang thang quanh thành phố hàng giờ.
Chi tiết
I like to wander around the park in the evenings.Tôi thích đi dạo quanh công viên vào buổi tối.
Đồng nghĩaroammeander
Cụm hay dùngwander around aimlesslywander around the neighborhood
Dùng để chỉ việc đi bộ mà không có kế hoạch.
/kip əˈraʊnd/
v.
giữ ai đó hoặc cái gì đó gần bên
I like to keep my friends around for support.
Tôi thích giữ bạn bè bên mình để được hỗ trợ.
Chi tiết
He keeps his tools around for quick repairs.Anh ấy giữ dụng cụ ở gần để sửa chữa nhanh chóng.
Đồng nghĩahold closeretain
Cụm hay dùngkeep around for companykeep around for help
Dùng để chỉ việc giữ ai đó hoặc cái gì đó gần bên.
/mɛs əˈraʊnd wɪð/
v.
nghiên cứu hoặc chơi với cái gì
He likes to mess around with electronics.
Anh ấy thích chơi với đồ điện tử.
Chi tiết
Don't mess around with that software unless you know how to use it.Đừng chơi với phần mềm đó trừ khi bạn biết cách sử dụng nó.
Đồng nghĩaexperimentplay
Cụm hay dùngmess around with gadgetsmess around with ideas
Thường dùng khi thử nghiệm hoặc khám phá cái gì đó mới.
/kʌm əˈraʊnd tə/
phr.
thay đổi ý kiến
She finally came around to my suggestion.
Cuối cùng cô ấy đã thay đổi ý kiến về đề xuất của tôi.
Chi tiết
It took a while, but he came around to accepting the offer.Mất một thời gian, nhưng anh ấy đã đồng ý với lời đề nghị.
Đồng nghĩachange one's mindreconsider
Cụm hay dùngcome around to an ideacome around to a decision
Dùng khi ai đó thay đổi ý kiến hoặc quyết định.
/drɒp əˈraʊnd/
v.
ghé thăm một cách không chính thức
Feel free to drop around anytime!
Cứ thoải mái ghé thăm bất cứ lúc nào!
Chi tiết
I might drop around later this evening.Tôi có thể ghé thăm vào tối nay.
Đồng nghĩastop byvisit
Cụm hay dùngdrop around for a chatdrop around to say hello
Thường dùng khi ghé thăm một cách thân mật.
/swɪm əˈraʊnd/
v.
bơi theo đường tròn hoặc không theo đường thẳng
The fish swim around in the aquarium.
Cá bơi quanh trong bể cá.
Chi tiết
She likes to swim around the lake in the summer.Cô ấy thích bơi quanh hồ vào mùa hè.
Đồng nghĩafloatglide
Cụm hay dùngswim around the poolswim around the lake
Dùng để chỉ hành động bơi theo đường không cố định.
/ˈsɛtəl əˈraʊnd/
v.
để định cư hoặc sắp xếp bản thân ở một nơi
They decided to settle around the lake for the summer.
Họ quyết định định cư quanh hồ trong mùa hè.
Chi tiết
Many families settle around the town for better jobs.Nhiều gia đình định cư quanh thị trấn để tìm việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩaestablishlocate
Cụm hay dùngsettle around the areasettle around the community
Dùng khi nói về việc định cư hoặc sắp xếp ở một nơi.
/kraʊd əˈraʊnd/
v.
tập trung lại gần nhau trong một nhóm
The fans crowded around the celebrity for photos.
Cánh fans đã tập trung quanh người nổi tiếng để chụp ảnh.
Chi tiết
Students crowded around the teacher to ask questions.Học sinh đã tập trung quanh giáo viên để hỏi câu hỏi.
Đồng nghĩagathercongregate
Cụm hay dùngcrowd around the stagecrowd around the speaker
Dùng khi nhiều người tập trung lại với nhau.
/tʃæt əˈraʊnd/
v.
nói chuyện thân mật trong một nhóm
We often chat around the table during dinner.
Chúng tôi thường nói chuyện thân mật quanh bàn ăn tối.
Chi tiết
They like to chat around during breaks at work.Họ thích trò chuyện trong giờ nghỉ ở công ty.
Đồng nghĩaconversetalk
Cụm hay dùngchat around casuallychat around the office
Dùng khi nói về việc trò chuyện không chính thức.
/sɜrʧ əˈraʊnd/
v.
tìm kiếm cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau
I’ll search around for my missing book.
Tôi sẽ tìm kiếm xung quanh để tìm cuốn sách bị mất.
Chi tiết
They searched around the house for the lost keys.Họ đã tìm kiếm quanh nhà để tìm chìa khóa bị mất.
Đồng nghĩaexploreseek
Cụm hay dùngsearch around thoroughlysearch around the area
Dùng khi bạn đang tìm kiếm thứ gì đó.
/θroʊ əˈraʊnd/
v.
ném quanh
He threw around his clothes after unpacking.
Anh ấy đã ném quanh quần áo sau khi dỡ hành lý.
Chi tiết
Don't throw around your toys; keep the room tidy.Đừng ném quanh đồ chơi của bạn; hãy giữ phòng gọn gàng.
Đồng nghĩatossscatter
Cụm hay dùngthrow around ideasthrow around money
Thường dùng khi hành động không cẩn thận.
/lʊk əˈraʊnd fɔr/
v.
tìm kiếm xung quanh.
I looked around for my phone but couldn't find it.
Tôi đã tìm kiếm xung quanh điện thoại của mình nhưng không thể tìm thấy.
Chi tiết
They looked around for a good restaurant.Họ đã tìm kiếm xung quanh một nhà hàng tốt.
Đồng nghĩasearchseek
Cụm hay dùnglook around for clueslook around for options
Dùng khi bạn muốn tìm kiếm một cái gì đó.
/ɡɛt bæk əˈraʊnd/
v.
quay trở lại một chủ đề hoặc tình huống trước đó
Let's get back around to the main issue.
Hãy quay lại với vấn đề chính.
Chi tiết
We will get back around to this later in the meeting.Chúng ta sẽ quay lại vấn đề này sau trong cuộc họp.
Đồng nghĩareturnrevisit
Cụm hay dùngget back around to the topicget back around to the discussionget back around to the issue
Dùng khi bạn muốn nói về việc quay lại chủ đề cũ.
/brɪŋ əˈraʊnd tə/
phr.
thay đổi ý kiến của ai đó về điều gì đó
It took a while to bring her around to the idea.
Mất một thời gian để thuyết phục cô ấy về ý tưởng đó.
Chi tiết
He managed to bring them around to his point of view.Anh ấy đã thuyết phục được họ về quan điểm của mình.
Đồng nghĩapersuadeconvince
Cụm hay dùngbring someone around to a decisionbring around to a different opinion
Cụm này cũng có thể dùng cho việc thuyết phục ai đó.
/draɪv əˈraʊnd taʊn/
phr.
di chuyển bằng xe trong một thị trấn
We decided to drive around town to explore new places.
Chúng tôi quyết định lái xe quanh thị trấn để khám phá những nơi mới.
Chi tiết
She enjoys driving around town on weekends.Cô ấy thích lái xe quanh thị trấn vào cuối tuần.
Đồng nghĩacruise the towntour the town
Cụm hay dùngdrive around town at nightdrive around town during the day
Cụm này thường dùng khi khám phá một thị trấn.
/tʃɛk əˈraʊnd fɔr/
phr.
tìm kiếm một cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau
I will check around for better prices.
Tôi sẽ tìm kiếm giá tốt hơn.
Chi tiết
You should check around for options before deciding.Bạn nên tìm kiếm các lựa chọn trước khi quyết định.
Đồng nghĩasearchlook for
Cụm hay dùngcheck around for informationcheck around for deals
Cụm này dùng khi tìm kiếm thông tin hoặc lựa chọn.
/floʊt əˈraʊnd ɪn/
phr.
có mặt một cách thoải mái ở một nơi
There are many ideas floating around in the meeting.
Có nhiều ý tưởng đang được thảo luận trong cuộc họp.
Chi tiết
He likes to float around in the cafe with a book.Anh ấy thích có mặt ở quán cà phê với một cuốn sách.
Đồng nghĩadriftlinger
Cụm hay dùngfloat around in the airfloat around in the crowd
Cụm này thường chỉ sự hiện diện không chính thức.
/brɪŋ əˈraʊnd fɔr/
phr.
mang ai đó đến một nơi để gặp người khác
Can you bring around for dinner this weekend?
Bạn có thể mang ai đó đến ăn tối vào cuối tuần này không?
Chi tiết
I will bring around for the party later.Tôi sẽ mang ai đó đến bữa tiệc sau.
Đồng nghĩabring alongtake with
Cụm hay dùngbring around for a visitbring around for a meal
Cụm này thường dùng khi mời ai đó đến.
/tɜrn əˈraʊnd fɔr/
phr.
thay đổi hướng để quay lại một nơi
We need to turn around for the lost item.
Chúng ta cần quay lại để tìm đồ đã mất.
Chi tiết
He turned around for the meeting after forgetting his notes.Anh ấy đã quay lại cho cuộc họp sau khi quên tài liệu.
Đồng nghĩareversebacktrack
Cụm hay dùngturn around for a reasonturn around for a meeting
Cụm này thường chỉ hành động quay lại một cách có lý do.
/ɡoʊ əˈraʊnd/
v.
di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó
We can go around the lake.
Chúng ta có thể đi vòng quanh hồ.
Chi tiết
The rumor is going around the school.Tin đồn đang lan truyền trong trường.
Đồng nghĩacirclerotate
Cụm hay dùnggo around the blockgo around the park
Dùng khi bạn muốn chỉ việc di chuyển quanh một vật thể.
/spɪn əˈraʊnd/
v.
quay nhanh trong một vòng tròn
The child spun around in excitement.
Đứa trẻ quay vòng trong sự phấn khích.
Chi tiết
She spun around to see who was behind her.Cô ấy quay lại để xem ai đang đứng sau mình.
Đồng nghĩatwirlrotate
Cụm hay dùngspin around quicklyspin around in circles
Thường dùng khi nói về hành động quay nhanh.
/snuːp əˈraʊnd/
v.
lén lút tìm kiếm thông tin
She was snooping around his desk for clues.
Cô ấy lén lút tìm kiếm manh mối trong bàn làm việc của anh ấy.
Chi tiết
He snooped around the house while they were away.Anh ấy đã lén lút tìm kiếm trong nhà khi họ vắng mặt.
Đồng nghĩapryinvestigate
Cụm hay dùngsnoop around the housesnoop around for information
Thường dùng khi tìm kiếm thông tin một cách bí mật.
/seɪl əˈraʊnd/
v.
đi lại bằng thuyền quanh một nơi
We sailed around the island last summer.
Chúng tôi đã đi thuyền quanh đảo vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
They plan to sail around the world next year.Họ dự định đi thuyền quanh thế giới vào năm tới.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail around the baysail around the coast
Dùng khi nói về việc đi lại bằng thuyền.
/stænd əˈraʊnd/
v.
đứng ở một nơi mà không làm gì
We stood around waiting for the bus.
Chúng tôi đứng chờ xe buýt.
Chi tiết
Don't just stand around; help me out!Đừng chỉ đứng đó; hãy giúp tôi!
Đồng nghĩalingerwait
Cụm hay dùngstand around waitingstand around talking
Mang nghĩa tiêu cực nếu không làm gì hữu ích.
/drʌm əˈraʊnd/
v.
tạo ra âm thanh nhịp điệu bằng cách gõ vào cái gì đó
He likes to drum around on the table.
Anh ấy thích gõ nhịp trên bàn.
Chi tiết
The kids drummed around on their desks.Bọn trẻ đã gõ nhịp trên bàn học.
Đồng nghĩatapbeat
Cụm hay dùngdrum around ondrum around with
Dùng khi bạn gõ nhịp vào một vật nào đó.
/stɛp əˈraʊnd/
v.
di chuyển cẩn thận để tránh một cái gì đó
Be careful and step around the puddle.
Hãy cẩn thận và bước qua vũng nước.
Chi tiết
He stepped around the broken glass.Anh ấy đã bước qua mảnh kính vỡ.
Đồng nghĩanavigateavoid
Cụm hay dùngstep around carefullystep around obstacles
Dùng khi bạn muốn nói về việc di chuyển cẩn thận.
/poʊk əˈraʊnd/
v.
tìm kiếm cái gì đó một cách không chính thức
I was just poking around in the garage.
Tôi chỉ đang tìm kiếm trong gara.
Chi tiết
She poked around the kitchen for a snack.Cô ấy đã tìm kiếm trong bếp để kiếm đồ ăn nhẹ.
Đồng nghĩasearchlook
Cụm hay dùngpoke around inpoke around for
Dùng khi bạn tìm kiếm một cách không chính thức.
/slaɪd əˈraʊnd/
v.
di chuyển một cách mượt mà và yên lặng từ nơi này sang nơi khác
The cat slid around the room quietly.
Con mèo lén lút di chuyển quanh phòng.
Chi tiết
He slid around the corner to avoid being seen.Anh ấy lén lút di chuyển quanh góc để tránh bị phát hiện.
Đồng nghĩaglideslip
Cụm hay dùngslide around quietlyslide around the room
Dùng khi bạn di chuyển một cách nhẹ nhàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...