Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get around to

B1 IELTS

Nghĩa

cuối cùng cũng làm gì đó sau một thời gian trì hoãn phr.

Định nghĩa · to finally do something after a delay

“I need to get around to cleaning my room.”Tôi cần cuối cùng cũng dọn dẹp phòng của mình.

“She got around to reading that book last month.”Cô ấy cuối cùng cũng đọc cuốn sách đó tháng trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh trì hoãn.

Ghi chú · Thường dùng khi chỉ việc trễ nải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...