get around to
B1 IELTS
Nghĩa
cuối cùng cũng làm gì đó sau một thời gian trì hoãn
phr.
Định nghĩa · to finally do something after a delay
“I need to get around to cleaning my room.”Tôi cần cuối cùng cũng dọn dẹp phòng của mình.
“She got around to reading that book last month.”Cô ấy cuối cùng cũng đọc cuốn sách đó tháng trước.
Đồng nghĩa
finally domanage to do
Cụm hay dùng
get around to itget around to doing something
Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh trì hoãn.
Ghi chú · Thường dùng khi chỉ việc trễ nải.