Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive around

/draɪv əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

lái xe đến nhiều nơi v.

Định nghĩa · to drive in different directions or places

“We decided to drive around the city to explore.”Chúng tôi quyết định lái xe quanh thành phố để khám phá.

“He likes to drive around on weekends.”Anh ấy thích lái xe quanh vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Lựa chọn từ phù hợp cho ngữ cảnh lái xe.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc lái xe khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...