Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

float around

/floʊt əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

trôi nổi xung quanh v.

Định nghĩa · to move lightly through the air or water

“The leaves were floating around in the breeze.”Những chiếc lá đang trôi nổi xung quanh trong gió.

“He watched the clouds float around in the sky.”Anh ấy nhìn những đám mây trôi nổi xung quanh trên bầu trời.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự nhẹ nhàng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuyển động nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...