Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fade over

/feɪd ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

dần dần biến mất hoặc giảm đi v.

Định nghĩa · to gradually disappear or lessen

“The sound faded over time.”Âm thanh đã dần dần biến mất theo thời gian.

“Her anger faded over the next few days.”Cơn giận của cô ấy đã giảm dần trong vài ngày tiếp theo.

Đồng nghĩa diminishdwindle

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fade over' để mô tả sự giảm đi.

Ghi chú · Dùng khi chỉ sự giảm dần của một điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...